KE HOẠCH NAM HOC 2014-2015

KẾ HỌACH  GIÁO DỤC NĂM HỌC 2014 – 2015

Độ tuổi: 5-6 tuổi

 

Chủ đề

Mục tiêu

Nội dung

Hoạt động

Ghi chú

 

 

Trường mầm non

(4 tuần)

 

Từ 8/9 đến

26/9/14

 

I.PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Biết đi vệ sinh đúng nơi quy định.(1)

- Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS15).

 

 

2. Phát triển vận động

- Trẻ biết thực hiện các vận động cơ bản: đi, bật, ném.( 2)

 

 

- Biết cách chơi, luật chơi một số trò chơi vận động, trò chơi dân gian. (3)

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Dạy trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Dạy trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

 

 

2. Phát triển vận động

-Vận động cơ bản:

+ Đi trên dây(dây đặt trên sàn)

+ Bật liên tục vào vòng.

+ Ném xa bằng 1 tay;

- TC vận động: chuyền bóng; chạy tiếp sức;  thi ai nhanh.

- TCDG: chi chi chành chành; lộn cầu vồng; dung dăng dung dẻ.

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Trò chuyện: đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Trò chuyện: Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sua khi đi vệ sinh và khi thấy bẩn.

- HĐC: Hướng dẫn  trẻ các bước rửa tay bằng xà phòng.

2. Phát triển vận động

- HĐH:

+ Đi trên dây (dây đặt trên sàn)

+ Bật liên tục vào vòng.

+  Ném xa bằng 1 tay;

-TC vận động: chuyền bóng; chạy tiếp sức;  thi ai nhanh.

- TCDG: chi chi chành chành; lộn cầu vồng; dung dăng dung dẻ.

 

 

 

II.PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1.KPKH

-Trẻ phân loại được một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp và trong trường mầm non  thông thường theo chất liệu và công dụng. (4)

- Trẻ biết đặc điểm , công dụng và mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. (5)

 

 

- Trẻ biết so sánh sự giống và khác nhau của các đồ dùng, đồ chơi trong trường, lớp mầm non.(6)

 

 

2. KPXH

- Biết tên trường, lớp, tên cô giáo, đặc điểm nổi bật của trường, lớp và công việc của cô bác trong trường.(7)

 

 

- Biết tên và một vài đặc điểm nổi bật, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ, của bạn ở lớp (8)

 

- Biết được một số đặc điểm nổi bật, các hoạt động , ý nghĩa của ngày tết trung thu.(9)

 

 

2. LQVT

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 5. (10)

 

- Biết chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.(11)

 

- Biết tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.(12)

1. KPKH

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi trong trường, lớp mầm non theo chất liệu và công dụng.

 

- Đặc điểm , công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

 

- So sánh sự giống và khác nhau của các đồ dùng, đồ chơi trong trường, lớp mầm non.

 

 

2. KPXH

- Tên trường, lớp, tên cô giáo, đặc điểm nổi bật của trường, lớp và công việc của cô bác trong trường.

 

 

 

- Tên và một vài đặc điểm nổi bật,  sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ, của bạn trong lớp.

 

- Một số đặc điểm nổi bật, các hoạt động , ý nghĩa của ngày tết trung thu.

 

 

2. LQVT

- Luyện tập nhận biết số 1-5. Sử dụng các số trong phạm vi 5.

 

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

 

- Tạo các hình hình học bằng các cách khác nhau.

1. KPKH

-  Trò chuyện

+  Đặc điểm, chất liệu, công dụng và cách sử dụng của một số đồ dùng đồ chơi của trường, của lớp.

+ Đặc điểm , công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

+ Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Quan sát: bập bênh, xích đu, cầu trượt.

- HĐH: Đồ dùng, đồ chơi của lớp.

- HĐC: Chơi phân loại đồ dùng, đồ chơi

2. KPXH

- HĐH: Trường mầm non Ninh Hưng.

- Trò chuyện: tên trường, tên lớp, tên cô giáo.

- Quan sát : Công việc của cô bác trong trường.

- Trò chuyện: Tên và một vài đặc điểm nổi bật sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ, của bạn trong lớp

- Trò chuyện: Đặc điểm nổi bật, các hoạt động , ý nghĩa của ngày tết trung thu.

- HĐC: Tổ chức ngày hội trăng rằm.

2. LQVT

- HĐH: Luyện tập nhận biết số 1-5. Sử dụng các số trong phạm vi 5.

-  HĐC: Tổ chức chơi chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

- HĐC: Chơi tạo các hình hình học bằng các cách khác nhau.

 

 

III.PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1. LQVH

- Biết tên các bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung và đọc diễn cảm một số bài thơ, đồng dao chủ đề trường mầm non.(13)

 

 

 

- Biết tên câu chuyện, tên nhân vật, hiểu nội dung câu chuyện.(14)

 

 

 

- Trẻ biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống (CS82)

 

 

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và hoàn cảnh giao tiếp(CS73).

- Trẻ biết không nói tục chửi bậy (CS78).

 

 

2.  LQCC

- Trẻ  nhận biết và phát âm được các chữ cái o, ô, ơ  (15)

1.  LQVH

- Thơ: : Bàn tay cô giáo; Tình bạn, Bập bênh, Trăng rằm.

- Đồng dao: Dung dăng dung dẻ; Chuyền thẻ.

 

 

 

-  Truyện: Mèo con và quyển sách, Bạn mới, Thỏ trắng biết lỗi.

 

 

 

- Ý nghĩa một số ký hiệu : nhà vệ sinh ( nam, nữ), lối đi, nơi nguy hiểm, tủ thuốc, ổ điện.

 

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh, tình hống và nhu cầu giao tiếp…

- Hành vi văn minh trong lời nói: Không nói, không bắt chước lời nói tục, chửi bậy trong bất kỳ tình huống nào.

 

2.  LQCC

- Nhóm chữ cái o, ô, ơ

 

1.  LQVH

- Dạy thơ

+ Tình bạn, Bập bênh

- HĐC

- Làm quen bài thơ: Bàn tay cô giáo.

+ Làm quen đồng dao: Dung dăng dung dẻ; Chuyền thẻ.

- Kể chuyện: Bạn mới, Thỏ trắng biết lỗi.

 - HĐC:

+ Làm quen câu chuyện: Mèo con và quyển sách.

+ Trò chuyện, xem tranh về ý nghĩa một số ký hiệu : nhà vệ sinh ( nam, nữ), lối đi, nơi nguy hiểm, tủ thuốc, ổ điện

+ Hướng dẫn trẻ chơi tạo tình huống giao tiếp.

 

- Trò chuyện về  những hành vi văn minh trong giao tiếp.

 

 

2.  LQCC

HĐH:Làm quen nhóm chữ o,ô, ơ.

HĐC:  Trò chơi với chữ o, ô, ơ

 

 

 

IV.PHÁT TRIỂN THẪM MĨ

 

 

1.  GDÂN

- Biết tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung và hát đúng nhịp một số bài hát về trường mầm non (16)

 

 

- Hứng thú nghe các bài hát, các làn điệu dân ca và hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật  (17)

 

 

 

2.  Tạo hình

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản về chủ đề trường mầm non (18)

 

1.  GDÂN

- Bài hát: : Em đi mẫu giáo, Vui đến trường, Ngày vui của bé, Trường chúng cháu đây là trường mầm non.

 

 

- Bài hát: Đi học, Ngày đầu tiên đi học.

- TCÂN: Ai nhanh nhất, Tiếng hát ở đâu.

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

 

2. Tạo hình

- Chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra: Làm lồng đèn trang trí vui hội trung thu, Dán dây xúc xích

+Vẽ đồ chơi tặng bạn.

+ Vẽ trường mầm non của bé.

+ Vẽ đồ chơi trong sân trường.

1.  GDÂN

- Dạy hát: Em đi mẫu giáo.

- Làm quen bài hát: Vui đến trường, Ngày vui của bé,Trường chúng cháu đây là trường mầm non.

- Nghe hát: Đi học, Ngày đầu tiên đi học

- TCÂN: Ai nhanh nhất, Tiếng hát ở đâu.

- HĐC: Tổ chức biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

2.Tạo hình

HĐH:

- Làm lồng đèn trang trí vui hội trung thu.

- Dán dây xúc xích

- Vẽ đồ chơi tặng bạn.

- Vẽ trường mầm non của bé.

-  Vẽ đồ chơi trong sân trường.

 

 

 

V.PHÁT TIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

 

- Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi (CS 42)

-Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi (CS 44)

 

-Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè (CS 50)

 

 

- Biết giữ gìn vệ trường lớp, biết một số quy định ở lớp. (19)

 

 

- Vui vẻ, thoải mái chơi trong nhóm bạn

- Chia sẻ với bạn về chuyện vui, buồn của mình,  chia sẻ đồ dùng, đồ chơi với bạn

 

- Thân thiện, đoàn kết với bạn bè.

 

 

 

- Giữ gìn vệ trường lớp.

- Một số quy định ở lớp.

- HĐC: Xem đoạc phim các bạn chơi hòa đồng với nhau.

- Trò chuyện: khuyến khích trẻ chia sẻ vui buồn với bạn bè và cô giáo, chia sẻ đồ dùng, đồ chơi với bạn

-  Trò chuyện với trẻ về sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè.

- HĐC:  Rèn kỹ năng sống ‘Bé đoàn kết với bạn bè.”

- Trò chuyện với trẻ về việc giữ gìn vệ sinh trường lớp, một số quy định ở lớp.

 

 

Bản thân

(4 tuần)

 

Từ 29/9 đến

24/10

 

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Trẻ biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và giữ vệ sinh cơ thể đối với sức khỏe(1).

 

 

 

- Trẻ biết tự mặc và cởi được quần, áo (CS5).

- Biết tự rửa mặt chải răng hàng ngày (CS 16 ).

- Trẻ biết được tầm quan trọng của răng (2)

- Giữ đầu tóc quần áo gọn gàng

 ( CS18).

 

 

 

2. Phát triển vận động

- Trẻ biết thực hiện các vận động cơ bản: đi, ném, chạy, bò ( 3)

 

 

 

- Biết cách chơi, luật chơi một số trò chơi vận động, trò chơi dân gian. (4)

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Ich lợi của việc ăn uống đầy đủ chất dinh  dưỡng đối với sức khỏe

- Ich lợi của việc giữ vệ sinh cơ thể đối với sức khỏe.

 

 

- Dạy trẻ tự mặc và cởi quần, áo.

 

- Dạy trẻ  rửa  mặt chải răng đúng cách.

- CSRM bài1: Tại sao răng quan trọng.

- Dạy trẻ chải, vuốt tóc khi bù, rối. Chỉnh lại quần áo khi xộc xệch.

 

 

 

2. Phát triển vận động

- VĐCB

- Đi bằng mép ngoài bàn chân.

- Ném xa bằng 2 tay.

- Chạy chậm 100 m.

- Bò dích dắc qua 7 điểm.

- TCVĐ: Tìm bạn thân, Kẹp bóng, Ai nhanh nhất, Chạy tiếp sức

 

- TCDG: Tập tầm vông, Lộn cầu vồng, Kéo co, Rồng rắn, Dung dăng dung dẻ, Ô ăn quan

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Trò chuyện:

+ Ich lợi của việc ăn uống đầy đủ chất dinh  dưỡng đối với sức khỏe.

+ Ich lợi của việc giữ vệ sinh cơ thể đối với sức khỏe

- HĐC: Tổ chức cho trẻ mặc và cởi quần áo.

- HĐC: Tổ chức cho trẻ rửa mặt, chải răng đúng cách.

- Hoạt động chiều: CSRM: Chức năng và tầm quan trọng của răng.

- Trò chuyện: Thói quen chỉnh lại quần áo khi bị xộc xệch.

- HĐC: Tổ chức cho trẻ  tự chải tóc, cột tóc, kẹp tóc cho mình, cho bạn

2. Phát triển vận động

- Hoạt động học

+ Đi bằng mép ngoài bàn chân.

+ Ném xa bằng 2 tay

+ Chạy chậm 100 m.

+ Bò dích dắc qua 7 điểm.

- TCVĐ:  Tìm bạn thân, Kẹp bóng, Ai nhanh nhất, Chạy tiếp sức

- TCDG: Tập tầm vông, Lộn cầu vồng, Kéo co, Rồng rắn, Dung dăng dung dẻ, Ô ăn quan

 

 

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. KPXH

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân. (CS 27a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ biết trang phục và sở thích phù hợp với giới tính (5)

 

 

2.  KPKH

- Trẻ biết được chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể (6)

 

 

3. LQVT

- Xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác (CS 108)

 

 

1. KPXH

- Một số thông tin chính về bản thân (tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, đặc điểm bên ngoài)

- Các nhu cầu cần thiết và quá trình lớn lên của bản thân.

- Nhu cầu của bản thân về năng lượng: cần điện để sưởi ấm, nghe nhạc, xem ti vi…

 

 

 

 

 

- Trang phục và sở thích phù hợp với giới tính.

 

 

2.  KPKH

- Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể

 

 

 

3. LQVT

- Xác định vị trí phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau của đối tượng khác (có sự định hướng)

 

- Xác định vị trí phía phải, phía trái của một đồ vật so với bạn khác, so với một vật nào đó làm chuẩn.    

1. KPXH

- Trò chuyện

+ Tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, đặc điểm bên ngoài.

+ Nhu cầu cần thiết và quá trình lớn lên của bản thân.

+ Nhu cầu của bản thân về năng lượng :cần điện để sưởi ấm, nghe nhạc, xem ti vi…

- HĐH:

+ Tôi là ai

+ Quá trình lớn lên của bé.

+ Dinh dưỡng và rèn luyện sức khỏe trẻ.

- HĐNT:

+ Quan sát trang phục của bạn trai, bạn gái.

+ Quan sát các hoạt động của bạn trai, bạn gái.

 

2.  KPKH

- Trò chuyện:

+ Tên gọi các giác quan.

+ Tác dụng của các giác quan.

+ Cách chăm sóc các giác quan.

- HĐH: Cơ thể bé

3. LQVT

- HĐH

+ Xác định vị trí phía trên- phía dưới,  phía trước-phía sau của đối tượng khác( có sự định hướng)

+ Xác định vị trí phía phải, phía trái của một đồ vật so với bạn khác, so với một vật nào đó làm chuẩn.    

 

 

III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1.  LQVH

- Biết tên các bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung và đọc diễn cảm một số bài thơ, đồng dao về chủ đề bản thân.(7)

 

- Biết tên câu chuyện, tên nhân vật, hiểu nội dung câu chuyện (8)

 

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận,  ngạc nhiên, sợ hãi. (CS61)

 

 

 

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và hoàn cảnh giao tiếp (CS73).

- Trẻ biết không nói tục chửi bậy (CS78).

 

 

2.  LQCC

- Trẻ  nhận biết và phát âm được các chữ cái a,ă,â (9)

1.  LQVH

- Thơ: Mèo con đánh răng, Ăn quả, Thỏ bông bị ốm,  Xòe tay, Mèo con đánh răng

- Đồng dao: “  Một tay đẹp…”

 

-  Truyện: Chuyện của dê con, Cậu bé mũi dài

 

- Một số trạng thái cảm xúc vui buồn, ngạc nhiên, sợ hãi,  hoặc tức giận qua tranh ảnh, qua nét mặt cử chỉ giọng nói của người khác đồng thời thể hiện cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu lời nói.

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh, tình hống và nhu cầu giao tiếp.

- Hành vi văn minh trong lời nói: Không nói, không bắt chước lời nói tục, chửi bậy trong bất kỳ tình huống nào.

2. LQCC

- Nhóm chữ cái a,ă,â

 

1.  LQVH

- Dạy thơ: Thỏ bông bị ốm.

- Làm quen bài thơ: Mèo con đánh răng, Xòe tay, Ăn quả

- Làm quen đồng dao: Một tay đẹp

- Kể chuyện

+ Chuyện của dê con

+ Cậu bé mũi dài.

- Trò chuyện: Xem và nhận xét các slide về  tình huống thể hiện các trạng thái cảm  xúc.

 

 

 

- Chơi “Ai có giọng nói hay”

 

 

- Trò chuyện về  những hành vi văn minh trong giao tiếp.

 

 

2.  LQCC

-HĐH: Làm quen nhóm chữ a, ă,â

- HĐC: Trò chơi với chữ a,ă,â

 

 

 

 

IV. PHÁT TRIỂN THẪM MĨ

 

1.  GDÂN

- Biết tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung và hát diễn cảm  một số bài hát về chủ đề bản thân (10)

 

 

 

 

- Hứng thú nghe các bài hát, các làn điệu dân ca và hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật  (11)

 

 

 

 

2.  Tạo hình

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản về chủ đề bản thân (12)

 

 

 

 

1.  GDÂN

- Bài hát: Khuôn mặt cười, Tay thơm tay ngoan, Cái mũi, Vì sao mèo rửa mặt, Trời đã sáng rồi, Tìm bạn thân

 

 

 

 

- Nghe hát: Thật đáng chê, Năm ngón tay ngoan, Lý chiều chiều, Lý con sáo.

- TCÂN: Nghe tiết tấu tìm đồ vật, Ai nhanh nhất

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

 

2.  Tạo hình

- Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo sản phẩm:

+ Làm mặt người.

+ Cắt, dán hình tam giác, hình chữ nhật

 

+ Vẽ bạn trai, bạn gái

+ Đồ đôi bàn tay.

1.  GDÂN

- Dạy hát:

+ Tay thơm tay ngoan,

+ Cái mũi,

+ Trời đã sáng rồi.

- Làm quen bài hát: Vì sao mèo rửa mặt, Khuôn mặt cười, Tìm bạn thân

- Nghe hát: Thật đáng chê, Năm ngón tay ngoan, Lý chiều chiều, Lý con sáo.

- TCÂN: Nghe tiết tấu tìm đồ vật, Ai nhanh nhất

- HĐC: Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

2.  Tạo hình

- HĐH:

+ Làm mặt người từ các nguyên vật liệu khác nhau.

+  Cắt, dán hình tam giác, hình chữ nhật

- HĐH:

+ Vẽ bạn trai, bạn gái

+ Đồ đôi bàn tay.

 

 

 

V. PHÁT TIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

 

- Biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân (CS 28).

 

 

- Trẻ nói được khả năng và sở thích của bản thân (CS 29).

 

- Biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện cảm xúc của bản thân (CS30)

 

 

 

 

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng những cử chỉ và điệu bộ (CS36)

 

 

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác (CS 35).

 

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình (CS 59).

 

 

- Một số hành vi ứng xử cần có  giữa bạn trai và bạn gái.

- Trang phục phù hợp với giới tính.

 

- Sở thích, khả năng của bản thân.

 

 

- Nêu ý kiến của cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, các hoạt động khác theo sở thích của bản thân.

 

- Cố gắng thuyết phục bạn để những đề xuất của mình được thực hiện.

 

- Thể hiện trạng thái cảm xúc phù hợp với tình huống qua lời nói, cử chỉ, nét mặt khi vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi.

- Nói một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) của người khác qua nét mặt.

 

 

- Sự khác biệt giữa người khác và mình vả về ngoại hình, cơ thể, khả năng, sở thích, ngôn ngữ…

- Tôn trọng mọi người, không giễu cợt người khác hoặc xa lánh những người bị khuyết tật.

- Hòa đồng với bạn bè ở các môi trường khác nhau.

 

- Trò chuyện

+ Một số hành vi ứng xử giữa bạn trai và bạn gái.

+ Mặc trang phục phù hợp với giới tính.

+ Sở thích, khả năng của bản thân.

 

- Trò chuyện để trẻ nêu ý kiến của cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, các hoạt động khác theo sở thích của bản thân  .

- Trò chuyện cố gắng phục bạn để những đề xuất của mình được thực hiện

- HĐC: Tổ chức cho trẻ chơi soi gương đóan xem trạng thái của bản thân.

 

- HĐC: Trò chơi tạo tình huống cho trẻ quan sát một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) của người khác qua nét mặt.

- Trò chuyện để trẻ hiểu và chấp nhận sự khác biệt giữa người khác và mình. 

- Trò chuyện: về việc trẻ không giễu cợt người khác hoặc xa lánh những người bị khuyết tật.

- Trò chuyện để trẻ chơi hòa đồng với bạn bè ở các môi trường khác nhau.

 

 

Gia đình

(4 tuần)

 

Từ 26/10 đến

20/11/14

 

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

 

- Trẻ kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày, phân  biệt nhóm thực phẩm giàu chất bột đường -  chất đạm(1).

.- Biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17).

 

- Trẻ biết không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS 24).

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người lớn giúp đỡ. (2)

 

 

 

- Biết pha sữa bột (3 )

2. Phát triển vận động

- Trẻ biết thực hiện các vận động cơ bản: đi, bật, ném, lăn (4)

 

 

 

 

- Biết cách chơi, luật chơi một số trò chơi vận động, trò chơi dân gian. (5)

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

 

- Tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày .

- Dạy trẻ phân biệt nhóm thực phẩm giàu chất bột đường – chất đạm

- Dạy trẻ che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.

 

- Dạy trẻ không nhận quà và không  đi theo người lạ rủ.

 

- Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người lớn giúp đỡ.

 

 

 

- BTLNT : Pha sữa bột

2. Phát triển vận động

* VĐCB

- Bật qua vật cản 20 cm

- Ném xa bằng 2 tay

- Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng.

- Đi trên ghế TD

-TCVĐ: Nhảy tiếp sức, chuyền bóng, Chạy tiếp cờ,về đúng nhà

-TCDG: Ô ăn quan , chi chi chành chành, Kéo co, Lộn cầu vòng.

1. Dinh dưỡng sức khỏe

 

- Trò chuyện tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.

- HĐC: Chơi phân biệt nhóm nhóm thực phẩm giàu chất bột đường – chất đạm

+ Trò chuyện với trẻ che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.

+ Trò chuyện với trẻ không nhận quà và không  đi theo người lạ rủ.

 

- HĐC:

+ Xem băng hình  một số trường hợp khẩn cấp và gọi người lớn giúp đỡ như: Phỏng nước sôi, chảy máu cam…

+ BTLNT Pha sữa bột

2. Phát triển vận động

- Hoạt động học

+ Bật qua vật cản 20 cm

+ Ném xa bằng 2 tay

+ Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng.

+ Đi trên ghế TD

-TCVĐ: Nhảy tiếp sức, chuyền bóng, Chạy tiếp cờ,về đúng nhà

-TCDG: Ô ăn quan , chi chi chành chành, Kéo co, Lộn cầu vòng.

 

 

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. KPXH

 

- Nói được một số thông tin về gia đình ( CS 27b).

 

 

 

 

 

 

 

- Biết ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam. ( 6)

2.  KPKH

- Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng (CS96).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. LQVT

 

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 6 . Biết tách 6 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm (7)

 

1. KPXH

 

- Vị trí của trẻ trong gia đình.

- Tên, nghề nghiệp, của các thành viên trong gia đình, số điện thoại, địa chỉ

 

- Qui mô gia đình : gia đình lớn, gia đình nhỏ

 

- Họ hàng gia đình: Họ hàng bên nội, bên ngoại.

 

- Ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam.

2.  KPKH

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng.

 

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng quen thuộc

- Một số đồ dùng sử dụng điện trong gia đình.

 

 

 

 

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi 2-3 dấu hiệu

3. LQVT

 

 

- Nhận biết số lượng và số thứ tự trong phạm vi 6.

- So sánh mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 6.

- Tách một nhóm đối tượng  có số lượng 6 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau và so sánh số lượng các nhóm.

1. KPXH

- Trò chuyện:

+ Vị trí của trẻ trong gia đình.

+ Tên, nghề nghiệp, của các thành viên trong gia đình

+ Số điện thoại, địa chỉ của gia đình.

+ Qui mô gia đình : gia đình lớn, gia đình nhỏ

- HĐH :  Gia đình cháu

 

+ Trò chuyện về họ hàng bên nội.

+  Về họ hàng bên ngoại.

- HĐH:  Họ hàng của gia đình.

- HĐC: Tổ chức ngày hội "Cô giáo là mẹ hiền"

 

2.  KPKH

- Trò chuyện:

+ Trò chuyện với trẻ về tên gọi, đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng trong gia đình.

+ Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng quen thuộc

+ Một số đồ dùng sử dụng điện trong gia đình.

+ Ngôi nhà của trẻ.

- HĐNT

+ Quan sát các kiểu nhà gần trường.

- HĐH

+ Ngôi nhà gia đình ở.

+ Đồ dùng trong gia đình.

 

- HĐC : Trò chơi «Bé thông minh »

3. LQVT

 HĐH

- Đếm đến 6. Nhận biết các nhóm có 6 đối tượng. Nhận biết số 6.

- Nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 6

- Tách một nhóm đối tượng  có số lượng 6 thành 2 phần bằng các cách khác nhau và so sánh số lượng các nhóm.

 

 

III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1. LQVH

- Biết tên các bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung và đọc diễn cảm một số bài thơ, đồng giao về chủ đề gia đình.(8)

 

 

 

 

 

 

- Biết tên câu chuyện, tên nhân vật, hiểu nội dung câu chuyện (9)

 

 

 

 

- Biết không nói leo, không ngắt lời người khác nói khi trò chuyện (CS 75).

- Biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống( CS77).

 

 

2. LQCC

- Trẻ  nhận biết và phát âm được các chữ cái e, ê (10)

1. LQVH

- Thơ: Quạt cho bà ngủ; Làm anh, Em yêu nhà em, Giúp mẹ, Lời chào; ; Thăm nhà bà;  Cái bát xinh xinh

- Đồng dao: “  Anh em như thể tay chân....; Công cha nhe núi Thái Sơn…”;

 

 

 

 

-  Chuyện: Bông hoa cúc trắng; Tích chu; Ba cô gái, Hai anh em.

 

 

 

 

- Các hành vi: Lắng nghe, giơ tay khi muốn nói, không nói leo không ngắt lời người khác.

- Một số từ dùng để chào hỏi lễ phép như: “xin lỗi”, “cảm ơn”, “tạm biệt”, “ xin chào”phù hợp với tình huống.

 

 

2. LQCC

- Nhóm chữ cái e, ê

 

1. LQVH

- Dạy thơ

+ Em yêu nhà em.

+ Cái bát xinh xinh.

- HĐC

 + Làm quen bài thơ: Làm anh, Giúp mẹ; Thăm nhà bà; Quạt cho bà ngủ.

+ Làm quen bài  đồng dao:    

 “ Anh em như thể tay chân....; Công cha nhe núi Thái Sơn…”;

- Kể chuyện

+ Tích Chu

+ Ba cô gái.

- HĐC:

+ Làm quen câu chuyện: Bông hoa cúc trắng; Hai anh em.

+ Trò chơi “ Điều gì bé thích”

 

 

- Trò chuyên: Về sử dụng từ dùng để chào hỏi lễ phép như: “xin lỗi”, “cảm ơn”, “tạm biệt”, “ xin chào”phù hợp với tình huống.

 

2. LQCC

- HĐH: Làm quen nhóm chữ e,ê

- HĐC: Trò chơi với chữ e,ê

 

 

IV. PHÁT TRIỂN THẪM MĨ

 

1. GDÂN

- Biết tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung và hát diễn cảm và biết múa một số bài hát về chủ đề bản thân (11)

 

 

- Hứng thú nghe các bài hát, các làn điệu dân ca và hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật  (12)

 

 

 

 

2. Tạo hình

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản về chủ đề gia đình (13)

 

 

 

1. GDÂN

- Bài hát: Ông cháu, Bé quét nhà, Bà còng đi chợ trời mưa, Cả nhà thương nhau, Múa cho mẹ xem.

 

 

 

- Bài hát: Ru con. Tổ ấm gia đình, Lý chiều chiều, Cô nuôi dạy trẻ.

 

- Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất, Hát theo hình vẽ.

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

 

2. Tạo hình

- Sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm :

+ Cắt dán ngôi nhà từ các hình hình học

+ Nặn ấm trà.

+ Vẽ người thân trong gia đình.

+ Làm khuôn mặt mẹ.

 

1. GDÂN

- Dạy hát: Ông cháu

HĐC:

- Làm quen bài hát: Cả nhà thương nhau, Bà còng đi chợ trời mưa, Bé quet nhà

-  Dạy múa: Múa cho mẹ xem

- Nghe hát: Ru con. Tổ ấm gia đình, Lý chiều chiều, Cô nuôi dạy trẻ.

- Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất, Hát theo hình vẽ.

- HĐC: Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

2. Tạo hình

HĐH:

 

+ Cắt dán ngôi nhà từ các hình hình học

+ Nặn ấm trà.

+ Vẽ người thân trong gia đình.

+ Làm khuôn mặt mẹ.

 

 

 

V. PHÁT TIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

 

- Trẻ chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày (CS33)

 

- Biết thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37).

 

 

 

 

 

- Lắng nghe ý kiến của người khác ( CS48).

 

 

 

- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân (CS 58).

- Biết kìm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích (CS41).

 

- Tự giác làm một số công việc đơn giản hằng ngày mà không chờ nhắc nhỡ.

- Tâm trạng của bạn bè, người thân khi vui, buồn.

- An ủi khi bạn bè ốm.

 

- Chúc mừng, động viên, khen ngợi khi bạn vui.

 

- Các hành vi, cử chỉ lịch sự, tôn trọng bạn bè và người lớn khi giao tiếp: Chú ý nhìn vào mặt người nói, không cắt ngang lời khi người khác nói.

- Khả năng và sở thích của bạn bè và người thân.

- Kìm chế những cảm xúc, hành vi tiêu cực

 

- Trò chuyện

+ Tự giác làm một số công việc đơn giản hằng ngày mà không chờ nhắc nhỡ.

+ Về tâm trạng của bạn bè, người thân chia vui, buồn cùng họ.

+ An ủi khi bạn bè người thân ốm.

+ Chúc mừng, động viên, khen ngợi khi bạn, người thân vui.

 

+ Các hành vi, cử chỉ lịch sự, tôn trọng khi giao tiếp.

 

 

 

+ Khả năng và sở thích của bạn bè và người thân.

+ Trò chuyện  kìm chế những cảm xúc, hành vi tiêu cực.

 

 

Một số nghề

(4 tuần)

 

Từ 24/11 đến

19/12/14

 

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Trẻ kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày, nhận biết nhóm thực phẩm giàu chất béo (1).

 

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm (CS21).

 

- Trẻ biết giữ cho răng sạch (2)

 

2. Phát triển vận động

- Trẻ biết thực hiện vận động cơ bản: đi, trườn (3)

 

 

 

- Bật xa được tối thiểu 50cm            ( CS01)

- Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

(CS2)

- Biết cách chơi, luật chơi một số trò chơi vận động, trò chơi dân gian. (4)

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày : Cơm, canh , kho…

- Nhận biết nhóm thực phẩm giàu chất béo

 

- Những đồ vật dễ gây nguy hiểm để chơi.

 

- CSRM bài 2: Làm thế nào để cho răng sạch

2. Phát triển vận động

- VĐCB

+Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m

+ Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh.

 

- Bật xa tối thiểu 50cm, ném xa bằng 1 tay

- Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

 

- TCVĐ: Chuyền bóng, chạy tiếp cờ, chuyển hàng về kho.

- TCDG: Rồng rắn, lộn cầu vồng, mèo bắt chuột, chi chi chành chành, bỏ khăn.

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Trò  chuyện:

+ Một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày : Cơm, canh , kho…

+ Nhóm thực phẩm giàu chất béo

+ Những đồ vật gây nguy hiểm

- HĐC: Chơi “Gạch bỏ những đồ vật gây nguy hiểm”

- HĐC: CSRM bài 2: Làm thế  nào để cho răng sạch.

2. Phát triển vận động

- HĐH

+ Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m

+ Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh.

+ Bật xa tối thiểu 50cm, ném xa bằng 1 tay,

+ Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

 

- TCVĐ: Chuyền bóng, chạy tiếp cờ, chuyển hàng về kho.

- TCDG: Rồng rắn, lộn cầu vồng, mèo bắt chuột, chi chi chành chành, bỏ khăn

 

 

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. KPXH

- Kể được 1 số nghề phổ biến nơi trẻ sống (CS 98).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đặt tên mới cho đồ vật (CS117a).

 

 

 

- Trẻ biết ngày 22/12 là ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam (5)

 

2. LQVT

 

- Biết thực hiện cách đo độ dài và nói kết quả đo (CS 106).

 

1. KPXH

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương như: nghề nông, nghề nuôi thủy sản, nghề đánh bắt hải sản, nghề làm muối.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đặt tên mới cho các đồ vật.

 

 

 

- Ngày 22/12 là ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

 

 

2. LQVT

 

- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo.

 - Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

1. KPXH

- Trò chuyện:

+ Tên gọi, công cụ của một số nghề.

+ Sản phẩm của một số nghề.

+ Những hoạt động chính, nơi làm việc và ích lợi của một số nghề.

 -HĐNT

+ Quan sát cái cuốc

+ Cái rựa

+ Cái liềm

+ Cô  bán bún

+ Vườn rau

+ Luống hoa.

- HĐH

+ Quá trình làm ra hạt gạo

+ Nghề làm bún.

+ Nghề dạy học.

+ Chú bộ đội

 

- HĐC:

+ Tập cho trẻ đặt tên mới cho đồ vật

+Tổ chức ngày hội “Em yêu chú bộ đội”

- HĐNT

+ Tham quan nhà bia.

2. LQVT

HĐH:

- Đo  độ dài một vật bằng các đơn vị đo.

Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

 

 

III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1. LQVH

- Biết tên các bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung và đọc diễn cảm một số bài thơ, đồng giao. (6)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Biết tên câu chuyện, tên nhân vật, hiểu nội dung câu chuyện (7)

 

- Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện (CS72).

 

 

- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày (CS66).

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân (CS68).

 

2. LQCC

- Trẻ  nhận biết và phát âm được các chữ cái u,ư (7)

1. LQVH

- Thơ: Chiếc cầu mới; Hạt gạo làng ta; Bé làm bao nhiêu nghề; Các cô thợ; Chú bộ đội hành quân trong mưa; Bác nông dân.

 

 

 

 

 

- Đồng dao: Dệt vải, Vuốt hột nổ.

 

- Chuyện: Hai anh em, Cây rau của thỏ út.

 

- Khởi xướng cuộc trò chuyện, bắt chuyện người lớn và

 

 

- Từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.

- Bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân rõ ràng, dể hiểu bằng các câu đơn câu ghép khác nhau.

2. LQCC

- Nhóm chữ cái u, ư

 

 

1. LQVH

- Dạy thơ

+ Chú bộ đội hành quân trong mưa.

+ Cô giáo em.

+ Bé làm bao nhiêu nghề.

- HĐC:

+ Làm quen bài thơ: Chiếc cầu mới; Bác nông dân Hạt gạo làng ta.

+ Làm quen bài đồng dao: Dệt vải, Vuốt hột nổ.

- Kể chuyện:  Hai anh em.

- HĐC: Làm quen câu chuyện Cây rau của thỏ út.

- Trò chuyện:

+ Để trẻ bắt chuyện người lớn và bạn bè theo nhiều cách khác nhau.

+ Một số từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.

+ Để trẻ bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.

 

2. LQCC

- HĐH:Làm quen nhóm chữ u,ư

-HĐC: Trò chơi với chữ u,ư.

 

 

IV. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

 

1.  GDÂN

- Biết tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung và hát diễn cảm và biết vận động, múa một số bài hát về chủ đề bản thân (8)

 

 

 

 

 

 

- Hứng thú nghe các bài hát, các làn điệu dân ca và hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật  (9)

 

 

2. Tạo hình

- Biết vẽ, cắt dán các hình ảnh về một số nghề (10)

 

 

 

 

 

1.  GDÂN

- Bài hát: Lớn lên cháu lái máy cày, Cháu thương chú bộ đội, Cháu yêu cô chú công nhân, Cháu yêu cô thợ dệt, Bác đưa thư vui tính, Em yêu cô giáo.

 

- Dạy múa: Cô giáo miền xuôi

- Vận động vỗ tay theo tiết tấu phối hợp bài “ Cháu yêu cô chú công nhân”.

- Nghe hát: Cô giáo, Màu áo chú bộ đội, Hạt gạo làng ta.

- Trò chơi âm nhạc: Hát theo hình vẽ, Ai nhanh nhất

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

2. Tạo hình

-  Làm dụng cụ nghề nông.

- Căt dán hình ảnh một số nghề từ họa báo.

- Vẽ  và trang trí chiếc đĩa.

- Vẽ tranh tặng chú bộ đội

- Nói lên ý tưởng sản phẩm tạo hình của mình.

 

1.  GDÂN

- Dạy hát: Cháu thương chú bộ đội.

- Làm quen bài hát: lớn lên cháu lái máy cày,Cháu yêu cô thợ dệt, Bác đưa thư vui tính, Em yêu cô giáo.

- Dạy múa: Cô giáo miền xuôi

- Dạy vận động vỗ tay theo tiết tấu phối hợp bài “ Cháu yêu cô chú công nhân”.

- Nghe hát: Cô giáo, Màu áo chú bộ đội, Hạt gạo làng ta.

- TCÂN: Hát theo hình vẽ, Ai nhanh nhất

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

2.Tạo hình

- HĐH

+ Làm dụng cụ nghề nông.

+ Căt dán hình ảnh một số nghề từ họa báo.

+ Vẽ  và trang trí chiếc đĩa.

+ Vẽ tranh tặng chú bộ đội

- Nói lên ý tưởng sản phẩm tạo hình của mình.

 

 

 

V. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

 

- Trẻ cố gắng hoàn thành công việc đến cùng (CS31).

- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn( CS51).

- Thể hiện sự thích thú trước các đẹp (CS38).

- Nhận công việc được giao mà không lưỡng lự hoặc từ chối.

- Chấp nhận, vui vẽ, chịu sự phân công của người điều khiển.

- Ngắm nghía, yêu thích cái  đẹp, nhận ra cái đẹp.

- HĐC: trực nhật, vệ sinh

 

 

 

- Trò chuyện:

+ Để trẻ yêu thích cái đẹp, ngắm nghía cái đẹp

- HĐNT: 

+ Quan sát vườn rau.

+ Quan sát vườn hoa.

 

 

Động vật

(4 tuần)

 

Từ 22/12 đến

16/1/2015

 

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn(CS 19).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23).

 

2. Phát triển vận động

- Trẻ biết thực hiện các  vận động cơ bản: tung và  bắt bóng, đi, bò, đập bắt bóng (1)

 

 

- Chơi được các trò chơi vận động và trò chơi dân gian (2)

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Các món ăn được chế biến từ động vậ

 

- Các thức ăn cần có trong bữa ăn.

 

 

- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

 

 

 

 

 

- Một số thao tác đơn giản trong chế biến món ăn, thức uống

- Những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm: chuồng lợn, chuồng gà, ao, hồ,…

 

2. Phát triển vận động

- VĐCB:

+ Tung và bắt bóng tại chổ

+ Đi khụy gối

+ Bò bằng bàn tay, bàn chân 5m

+ Đập và bắt bóng tại chổ

- TCVĐ: Cáo ơi ngủ à, đua ngựa, mèo và chim sẻ, cáo và thỏ, cóc bắt muỗi,kéo co

- TCDG:  Nu na nu nống, bịt mắt bắt dê, cắp cua, thả đỉa ba ba.

 

 

- Trò chuyện:

+ Các món ăn có nguồn gốc từ động vật: thịt, cá , tôm, cua..

+ Một số món ăn có trong bữa ăn hàng ngày: thịt kho, canh tôm, trứng chiên,…

+ Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- HĐC:

+ Xem phim về một số món ăn được chế biền từ động vật.

+ Chơi: Chọn tranh các món ăn chế biến từ động vật

-HĐC: Chơi:Làm theo mô phỏng

-

Trò chuyện: Những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm: nơi có xác động vật chết, gần tổ ong...

2. Phát triển vận động

- HĐH

+ Tung và bắt bóng tại chổ

+ Đi khụy gối

+ Bò bằng bàn tay, bàn chân 5m

+ Đập và bắt bóng tại chổ

 

- TCVĐ: Cáo ơi ngủ à, đua ngựa, mèo và chim sẻ, cáo và thỏ, cóc bắt muỗi,kéo co

- TCDG:  Nu na nu nống, bịt mắt bắt dê, cắp cua, thả đỉa ba ba.

 

 

 

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. KPKH

- Gọi tên nhóm con vật (CS 92a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật (CS 93a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2. LQVT

 

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 7. Biết tách 7 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm (3)

1. KPKH

- Đặc điểm , ích lợi và tác hại của con vật.

 

 

 

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống.

 

- So sánh sự khác và giống nhau của một số con vật.

- Phân loại con vật theo 2-3 dấu hiệu.

 

 

 

- Quá trình lớn lên của con bò, con gà.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. LQVT

 

- Nhận biết số lượng và số thứ tự trong phạm vi 7.

- So sánh mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 7.

- Tách một nhóm đối tượng  có số lượng 7 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau và so sánh số lượng các nhóm..    

1. KPKH

- Trò chuyện:

+ Về tên gọi, đặc điểm của các con vật

+ Ich lợi, tác hại, nơi sống điều kiệnMối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống. sống  của các con vật

- HĐNT

+ Quan sát: Con gà,con vịt, con bướm, con chuồn chuồn  .

- HĐH:

+ Động vật nuôi trong gia đình

+ Động vật sống dưới nước

+ Động vật sống trong rừng

+ Quá trình lớn lên của con bò, con gà

- Hoạt động chiều:

+ Tổ chức cho trẻ chơi  phân nhóm các con vật : sống trong rừng, nuôi trong gia đình, động vật sống dưới nước thông qua lô tô

+ Tổ chức cho trẻ xem phim về một số loài động vật biển.

gà.

2. LQVT

HĐH

- Đếm đến 7.Nhận biết nhóm đồ vật có số lượng 7 Nhận biết số 7.

- Nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 7.

- Tách nhóm đối tượng  có số lượng 7 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau và so sánh số lượng các nhóm..    

 

 

III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1. LQVH

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi (CS 63).

- Biết tên các bài thơ, câu chuyện tên tác giả, hiểu nội dung và đọc diễn cảm một số bài thơ, đồng dao, câu đố chủ đề động vật.(4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Biết sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động (CS 69).

- Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp( CS67).

 

- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động (CS62).

2. LQCC

 Trẻ  nhận biết và phát âm được các chữ cái: I, t,c, b, d,đ(6)

1. LQVH

- Một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng (khu rừng, thông minh, run sợ  ...)

- Truyện :  Chú khỉ thông minh; Gà trống kêu căng, Gà trống và vịt bầu,

- Thơ: Nàng tiên ốc; Ong và bướm  Rong và cá, Gấu qua cầu.

 

 

 

 

 

 

-  Câu đố về các con vật

- Đồng dao:  Con cua tám cẳng hai càng, Trời mưa cho cóc bắt mồi.

 

 - Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

 

- Các loại câu đơn, câu phức, câu khẳng định, câu phủ định…

 

-  Thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.

 

2. LQCC

Nhóm chữ: I,t,c; b,d,đ

1.LQVH

- Trò chuyện: Một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng ( Khu rừng, thông minh, run sợ  ...)

- HĐH:

+ Kể chuyện: Gà trống kiêu căng, Chú khỉ thông minh

+ Thơ: Nàng tiên ốc

- HĐC:

+ Làm quen câu chuyện: Gà trống và vịt bầu

- HĐC:

+ Làm quen bài thơ: Ong và bướm  Rong và cá, Gấu qua cầu.

+ Giải các câu đố về các con vật

+ Đọc đồng dao: Con cua tám cẳng  2 càng, Trời mưa cho cóc bắt mồi

+ Chơi: Nghe chỉ dẫn tìm đồ vật

 

 

 - Trò chuyện: Các loại câu đơn, câu phức, câu khẳng định, câu phủ định....

- HĐC: Trò chơi: Ai giỏi nhất.

 

 

2. LQCC

- HĐH: Làm quen  nhóm chữ: i- t- c và nhóm chữ  b – d - đ 

-  HĐC: Chơi  với nhóm chữ cái: i- t- c và nhóm chữ  b – d - đ

 

 

IV. PHÁT TRIỂN THẪM MĨ

 

1. GDÂN

- Biết tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung và hát diễn cảm và biết vận động, múa một số bài hát về chủ đề bản thân (7)

 

- Hứng thú nghe các bài hát, các làn điệu dân ca và hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật  (8)

 

 

 

 

 

2. Tạo hình

 

- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản. (CS7).

 

 

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản về chủ đề động vật  (10)

 

1. GDÂN

- Bài hát: Thương con mèo, Con chuồn chuồn, Chú khỉ con, Đố bạn

- Dạy múa: Cá vàng bơi.

- Dạy vận động: VTTTTN “Chú khỉ con

- Nghe hát :  Con mèo trèo cây cau, Lý con cua, Chị ong nâu và em bé , Chú voi con ở  Bản Đôn.

- Trò chơi âm nhạc: Hát theo hình vẽ, Ai nhanh nhất

- Biểu diẽn văn nghệ theo chủ đề

 

 

2. Tạo hình

 

- Vẽ: con gà trống

- Cắt theo đường viền, thẳng và cong: Cắt dán hình con cá.

 

- Lựa chọn nguyên vật liệu tạo ra các sản phẩm về động vật: Làm con bướm, con chuồn chuồn, con trâu…

1.GDÂN

- Dạy hát: Con chuồn chuồn

 

- Dạy múa minh họa: Cá vàng bơi

- Dạy vận động: VTTTTN “Chú khỉ con ”

- Nghe hát: Con mèo trèo cây cau, Lý con cua, Chị ong nâu và em bé , Chú voi con ở bản Đôn

+ TCÂN: Ai nhanh nhất , Hát theo hình vẽ .

+ Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề

- HĐC:  Làm quen bài hát:Thương con mèo, Đố bạn

2. Tạo hình

- HĐH

+ Làm con bướm.

+ Vẽ con gà trống.

-HĐC: Tổ chức cắt dán con cá

 

+ Làm các con vật từ các nguyên vật liệu: con trâu, con chuồn chuồn, con cào cào bằng lá cây

 

 

 

V. PHÁT TIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

 

- Thích chăm sóc con vật quen thuộc (CS 39a).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (CS57).

 

- Bảo vệ, chăm sóc  con vật.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bảo vệ môi trường sống của các con vật.

 

- Trò chuyện: về cách bảo vệ con vật quen thuộc

- HĐC:

+ Hoạt động lao động: Tổ chức cho trẻ cùng cô thay nước bể cá, cho cá ăn

+ Cho trẻ xem một số hình ảnh (Bé cho gà ăn, Thay nước bể cá) là hành vi đúng và tốt .săn bắt các động vật quý hiếm là hành vi xấu và sai

+  Xem phim các hành vi bảo vệ môi trường sống của các con vật

 

 

Thực vật- Tết mùa xuân

(4 tuần)

 

Từ ngày 19/1-13/2/2015)

 

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Biết một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày có nguồn gốc từ thực vật, nhận biết nhóm thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng (1)

 

 

 

- Biết và không ăn uống những thứ có hại cho sức khỏe (CS20).

- Biết phòng tránh 1 số tai nạn thường ngày ( 2)

 

- Biết ăn những thức ăn tốt cho răng và nướu ( 3)

 

 

 

2. Phát triển vận động

- Trẻ biết thực hiện các vận động cơ bản: đập, ném, chạy, trèo (4)

 

 

 

 

 

 

- Biết cách chơi, luật chơi một số trò chơi vận động, trò chơi dân gian. (5)

 

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày được chế biến từ thực vật.

 

 

 

- Nhận biết nhóm thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng

 

- Những thức ăn ôi thiu có hại cho sức khỏe.

- Dạy trẻ phòng tránh một số tai nạn thường ngày

 

- CSRM: Bài3 Thức ăn tốt cho răng và nướu

 

 

 

2. Phát triển vận động

- VĐCB

+ Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

 

+ Ném trúng đích bằng 1 tay.

+ Đập và bắt bóng được bằng 2 tay

 

+ Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất

- TCVĐ: Bỏ lá, Nhảy tiếp sức, chuyền bóng, Chạy tiếp cờ, Ai nhanh hơn.

- TCDG:Kéo co, Chồng nụ chồng hoa

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Trò chuyện:

+ Một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày có nguồn gốc từ thực vật: Canh rau, củ; các món thức ăn xào từ rau, củ, quả…

+ Nhóm thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng

 

+ Những thức ăn, nước uống ôi thiu có hại cho sức khỏe

+ Cách phòng tránh một số tai nạn thường ngày: không trèo cây, cẩn thận khi ăn những quả có hạt.

- HĐC: CSRM 4: Thức ăn tốt cho răng và nướu

-HĐC: Chơi: Nhận biết thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng

Phát triển vận động

- HĐH

+ Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

+ Ném trúng đích bằng 1 tay.

+Đập và bắt bóng được bằng 2 tay

+ Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất

- TCVĐ: Bỏ lá, Nhảy tiếp sức, chuyền bóng, Chạy tiếp cờ, Ai nhanh hơn.

- TCDG:Kéo co, Chồng nụ chồng hoa

 

 

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. KPXH

- Biết một số hoạt động, bánh kẹo, hoa, quả có trong ngày tết (6)

 

 

 

 

 

2.  KPKH

- Gọi tên nhóm cây cối theo đặc điểm chung (CS92b)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây (cs93b).

3. LQVT

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 8 (7).

 

 

- Tách 8 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm (8).

 

- Nhận ra qui tắc và sắp xếp đơn giản theo qui tắc (CS116)

1. KPXH

- Một số hoạt động, bánh kẹo, hoa, quả có trong ngày tết.

 

 

 

 

 

 

 

2.  KPKH

- Đặc điểm, ích lợi, nơi sống, điều kiện sống, tên nhóm cây, hoa, rau, quả,

 

 

 

 

- Cách chăm sóc và bảo vệ cây cối.

- Mối liên hệ đơn giản giữa cây với môi trường sống.

 

 

 

 

 

 

 

- So sánh  phân loại cây, hoa, quả theo 2-3 dấu hiệu.

- Quá trình phát triển của cây.

 

 

3. LQVT

- Nhận biết số lượng và số thứ tự trong phạm vi 8.

 

- So sánh mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8.

- Tách một nhóm đối tượng  có số lượng 8 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau và so sánh số lượng các nhóm.

- So sánh, phát hiện và sắp xếp theo qui tắc.

1. KPXH

- Trò chuyện:

+ Thời tiết, khí hậu ngày tết

+ Một số hoạt động, hoa quả có trong  ngày tết

- HĐC

+ Tổ chức ngày hội mừng xuân

- Trò chuyện về các loại hoa, quả, bánh mứt có trong ngày tết.

- HĐH: Ngày tết quê em

2.  KPKH

- Trò chuyện:

+ Tên gọi, đặc điểm của cây cối, hoa, quả.

+ Ích lợi và tác hại của cây cối, hoa, quả.

+ Nơi sống, điều kiện sống, của cây cối, hoa, quả..

+ Cách chăm sóc, bảo vệ cây cối

- HĐC :Làm thí nghiệm: Nếu cây không có ánh sáng, không khí.

- HĐNT

Quan sát: Cây bàng, Cây cau, Cây chuối, Hoa Quỳnh Tiền, Hoa sứ , Hoa mai, Hoa vạn thọ, Rau bồ ngót, Rau mồng tơi, Rau má, Buồng chuối.

- HĐH:

+ Một số loại hoa

+ Bé thích quả gì?

+  Quá trình phát triển của cây đu đủ

3. LQVT

- HĐH

+ Đếm đến 8.Nhận biết nhóm đồ vật có số lượng 8. Nhận biết số 8.

+ Nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 8.

+ Tách một nhóm đối tượng  có số lượng 8 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau và so sánh số lượng các nhóm.

+ Sắp xếp theo qui tắc

 

 

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1. LQVH

- Biết tên các bài thơ, câu chuyện tên tác giả, hiểu nội dung và đọc diễn cảm một số bài thơ, đồng dao chủ đề động vật.(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.  LQCC

- Thích đọc những chữ cái đã biết trong môi trường xung quanh (CS79).

 

 

 

- Thể hiện sự thích thú với sách (CS80).

- Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách (CS 81)

 

 

 

- Có một số hành vi như người đọc sách (CS83).

 

- Đọc được theo truyện tranh đã biết (CS84).

- Trẻ  nhận biết và phát âm được các chữ cái: l,m,n; h,k

1.  LQVH

- Thơ: Quả; Cây dừa;  Ăn quả, Họ hàng nhà quýt.

- Truyện: Sự tích hoa hồng; Sự tích bánh chưng bánh giầy, Quả bầu tiên.

- Đồng dao: Vè trái cây.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.  LQCC

- Đọc những chữ cái đã biết ở sách, truyện…môi trường xung quanh.

- Nói rõ ràng với âm lượng vừa đủ để người khác có thể hiểu được

 

 

- Cầm, xem, đọc khi thấy sách.

 

- Giữ gìn, bảo vệ sách.

- Cất sách đúng nơi qui định.

 

 

 

- Dạy trẻ cầm sách đúng chiều, mở sách xem tranh và đọc  từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

- Đọc  truyện qua các tranh.

 

- Nhóm chữ cái l, m, n: h, k

 

 

1.  LQVH

- HĐH

Dạy thơ

+ Quả

+ Cây dừa

- Kể chuyện

+ Sự tích hoa hồng

+ Quả bầu tiên

- HĐC:

+ Làm quen câu chuyện Sự tích bánh chưng bánh giầy

+Làm quen bài thơ: Họ hàng nhà quýt.

+ Làm quen đồng dao: Vè trái cây.

2.  LQCC

- HĐC: Chơi: Ai tinh mắt

 

- Trò chuyện

+  Để trẻ nói  rõ ràng với âm lượng vừa đủ để người khác có thể hiểu được.

- HĐG: xem sách, tranh truyện

 

- Trò chuyện về hành vi giữ gìn và bảo vệ sách: Giở cẩn thận từng trang, không làm nhàu sách, không quăng vứt, vẽ bậy…  cất sách đúng nơi qui định.

- HĐC:

+Trò chơi: Ai làm đúng

 

+ Tổ chức cho trẻ “đọc” lại những câu chuyện đã học

- HĐH:

+  Làm quen nhóm chữ l, m,n:h, k

- HĐC:Trò chơi với chữ l, m, n: h, k

 

 

IV. PHÁT TRIỂN THẪM MĨ

 

1. GDÂN

- Biết tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung và hát diễn cảm và biết vận động, múa một số bài hát về chủ đề bản thân (10)

 

 

 

 

- Hứng thú nghe các bài hát, các làn điệu dân ca và hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật  (11)

 

 

 

- Đặt lời mới cho bài hát (CS117b).

 

2. Tạo hình

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản về chủ đề thực vật  (12)

 

 

1. GDÂN

- Bài hát : Quả. Lá xanh

- Dạy vận động : Bé chúc tết, Em yêu cây xanh.

 

 

 

 

 

- Nghe hát : Vườn cây của ba, Lý cây bông, Mùa xuân ơi.

- TCÂN: Nhảy theo giai điệu, Nghe dân ca đoán tên bài hát.

 

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

- Đặt lời mới cho bài hát theo cách riêng của mình

2. Tạo hình

-  Nặn củ cà rốt.

- Vẽ cây bằng dấu vân tay,

- Vẽ vườn hoa

- Sử dụng các vật liệu khác nhau để làm  thiệp mừng xuân.

1.GDÂN

- HĐH

+ Dạy hát: Quả

+ Vỗ tay theo tiết tấu chậm: Em yêu cây xanh,

+ Vỗ tay theo tiết tấu phối hợp: Bé chúc tết.

- HĐC

+ Làm quen bài hát: Lá xanh.

+ Nghe hát: Vườn cây của ba, Lý cây bông, Mùa xuân ơi

+ TCÂN: Nhảy theo giai điệu, Nghe dân ca đoán tên bài hát.

- HĐC:

+ Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

+ Tập cho trẻ đặt lời mới cho một đoạn bài hát: Quả

2. Tạo hình

- HĐH

+ Làm thiệp mừng xuân.

+ Vẽ cây  bằng dấu vân tay.

+ Vẽ vườn hoa.

+ Nặn củ cà rốt.

 

 

 

V. PHÁT TIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

 

- Thích chăm sóc cây cối quen thuộc (CS 39b).

 

 

- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác (CS52).

 

- Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh (CS 40).

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi (CS43).

 

- Tình cảm của trẻ đối với cây cối quen thuộc.

- Tham gia tưới cây, nhổ cỏ…

 

- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác

 

- Nhận xét và thay đổi  hành vi thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh.

 

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi.

- Trò chuyện

+ Cách bảo vệ, chăm sóc cây cối.

- HĐNT: Tổ chức cho trẻ chăm sóc cây, hoa.

 

- HĐC:

+Giao nhiệm vụ cho nhóm trẻ, yêu cầu trẻ thực hiện.

+ Tổ chức cho trẻ tham gia xử lý một số tình huống.

 

- Trò chuyện để trẻ chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi

 

 

 

Giao thông (4 tuần)

Từ 2/3 đến

27/3/15

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm (CS 22).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Biết các thói quen xấu gây lệch lạc hàm răng (1)

2. Phát triển vận động

- Thực hiện được các vận động: đi, ném (2)

 

 

- Trẻ chạy được 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây (CS12)

- Trẻ chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian (CS13)

- Biết cách chơi, luật chơi một số trò chơi vận động, trò chơi dân gian.(3)

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Một số việc gây nguy hiểm: leo trèo, chơi lòng đường, chơi trên đường sắt.

- Không làm một số việc gây nguy hiểm.

 

 

 

 

 

 

 

- CSRM bài 4 “Các thói quen xấu gây lệch lạc răng và hàm”.

2. Phát triển vận động

- VĐCB

- Đi trên ván kê dốc.

- Ném trúng đích bằng 2 tay.

 

- Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây.

- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.

-  TCVĐ: Chuyền bóng, Chạy tiếp cờ, Ô tô và chim sẻ, Ném bóng vào rổ, Tín hiệu đèn giao thông, Làm theo tín hiệu, Người tài xế giỏi

 

- TCDG: Kéo co, Cướp cờ, Bỏ giẻ, Ô ăn quan, Rồng rắn

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Trò chuyện

+ Một số việc gây nguy hiểm: leo trèo, chơi lòng đường, chơi trên đường sắt.

+ Những hành động nguy hiểm, những việc làm không an toàn, những vật dụng nguy hiểm tới tính mạng: Bô xe máy, leo trèo, đu lên các PTGT…

- HĐC

+ Chơi: Phân loại hành vi nên làm và không nên làm

+ Dạy CSRM bài: “Các thói quen xấu gây lệch lạc răng và hàm”.

2. Phát triển vận động

- HĐH 

+ Đi trên ván kê dốc.

+ Ném trúng đích bằng 2 tay (đích đứng)

+ Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây

+ Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

- TCVĐ: Chuyền bóng, Chạy tiếp cờ, Ô tô và chim sẻ, Ném bóng vào rổ, Tín hiệu đèn giao thông, Làm theo tín hiệu, Người tài xế giỏi

- TCDG: Kéo co, Cướp cờ, Bỏ giẻ, Ô ăn quan, Rồng rắn

 

 

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. KPKH

- Biết đặc điểm, công dụng, nơi hoạt động của một số phương tiện giao thông (4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.KPXH

- Biết một số qui định, luật đơn giản khi tham gia giao thông.(5)

 

 

 

 

- Biết ngày 8/3 là ngày Quốc tế Phụ nữ (6)

3. LQVT

- Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu (CS 107).

 

 

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 9 (7)

 

 

 

- Tách 9 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm (8).

1. KPKH

- Tên, đặc điểm, công dụng, nơi hoạt  động của một số phương tiện giao thông.

- Phân loại chúng theo 2-3 dấu hiệu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên gọi, ý nghĩa của biển báo giao thông quen thuộc

 

 

 

2.KHXH

- Biết một số qui định đơn giản khi tham gia giao thông.

 

- Một số luật giao thông đơn giản

 

 

- Ngày 8/3 là ngày Quốc tế Phụ nữ.

 

3. LQVT

- Nhận biết phân biệt khối vuông, khối chữ nhật, khối cầu, khối trụ.

 

 

 

- Nhận biết số lượng và số thứ tự trong phạm vi 9.

 

- So sánh mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 9.

- Tách một nhóm đối tượng  có số lượng 9 thành 2 nhóm bằng các cách và so sánh số lượng của các nhóm.

1. KPKH

- Trò chuyện

+ Tên gọi, đặc điểm công dụng, ích lợi, nơi hoạt động của một số phương tiện giao thông: Đường bộ, đường thủy, đường hàng không, đường sắt

- Quan sát

+ Xe đạp mini.

+ Xe máy.

+ Xe tay ga.

+ Các phương tiện giao thông trên đường.

- HĐH

+  Phương tiện giao thông đường  thủy

+ Phương tiện giao thông đường bộ

 + Phương tiện giao thông đường sắt, đường hàng không.

-Trò chuyện: Tên gọi và ý nghĩa của một số biển báo giao thông quen thuộc.

-HĐC: Bé tìm hiểu  một số biển báo giao thông đường bộ.

2.KPXH

-Trò chuyện: Một số qui định giao thông đường bộ: Đi bộ, ngồi trên xe máy, Khi đi qua ngã tư đường phố, khi sang đường…

-HĐH: Bé tìm hiểu một số luật giao thông đường bộ.

-HĐC: Tổ chức ngày 8/3 “Ngày hội của bà và mẹ

3.LQVT

- HĐH:

+ Nhận biết phân biệt khối vuông, khối chữ nhật.

+ Nhận biết phân biệt khối cầu- khối trụ.

+ Đếm đến 9. Nhận biết các nhóm có 9 đối tượng. Nhận biết số 9.

+ Nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 9

+ Tách một nhóm đối tượng  có số lượng 9 thành 2 nhóm bằng các cách và so sánh số lượng của các nhóm

 

 

III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1.LQVH

- Biết tên các bài thơ, câu chuyện tên tác giả, hiểu nội dung và đọc diễn cảm một số bài thơ chủ đề động vật.(9)

 

 

 

 

 

 

 

- Biết kể chuyện theo tranh (Cs85).

 

 

 

 

 

 

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân (Cs87).

- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp ( CS74)

- Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói(CS86)

 

2.LQCC

- Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt: p,q; g,y (11).

 

1. LQVH

- Thơ: Thuyền giấy, Bé tập đi xe đạp, Cô dạy con, Đèn giao thông, Chú cảnh sát giao thông.

- Câu chuyện: Chiếc đầu máy xe lửa nhỏ tốt bụng, Vì sao thỏ cụt đuôi, Qua đường.

 

 

 

 

 

-Kể lại truyện theo sách, truyện đã được nghe

- Đoán nghĩa của từ và nội dung câu truyện dựa vào tranh minh họa, chữa cái và kinh nghiệm bản thân.

- Sắp xếp trình tự bộ tranh liên hoàn có nội dung gần gũi, rõ ràng.

- Dạy trẻ dùng ký hiệu, hình vẽ thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ của bản thân.

 

- Dạy trẻ chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt phù hợp

-  Dạy trẻ có thể dùng tranh, ảnh, chữ viết, số, ký hiệu để thể hiện điều muốn truyền đạt.

2. LQCC

Nhóm chữ p,q; g,y

1.LQVH

- Dạy thơ: Bé tập đi xe đạp, Cô dạy con.

-  Kể chuyện: Qua đường, Vì sao thỏ cụt đuôi.

 

- HĐC: Làm quen bài thơ: Đèn giao thông, Chú cảnh sát giao thông, Thuyền giấy

- HĐC: Làm quen câu chuỵên: Chiếc đầu máy xe lửa nhỏ tốt bụng

+ Kể chuyện theo tranh

 

+ Chơi: Đội nào tài giỏi

 

 

+ Chơi: Xếp tranh

 

- HĐC:

+ Chơi: Hiểu ý đồng đội

 

 

+ Chơi: Chọn đáp án đúng

 

 

+ Chơi: Hãy làm điều tôi muốn

 

 

2. LQCC

- HĐH: Làm quen nhóm chữ cái: p,q; g,y

- HĐC: Chơi với nhóm chữ cái  p,q; g,y.

 

 

IV. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

 

1.Tạo hình

- Biết vẽ,  gấp phương tiện giao thông, biển báo giao thông (12)

 

 

2. Âm nhạc

- Biết tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung và hát diễn cảm và biết vận động, múa một số bài hát về chủ đề bản thân (10)

 

 

 

- Hứng thú nghe các bài hát, các làn điệu dân ca và hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật  (11)

1. Tạo hình

- Vẽ phương tiện giao thông.

 

 

- Gấp máy bay

2. Âm nhạc

- Bài hát: Em đi chơi thuyền, , Đi đường em nhớ.

 

 

- Vận động theo tiết tấu nhanh bài “Em đi chơi thuyền”

 

- Nghe hát: Trống cơm, Anh phi công ơi

 

- TCÂN: Nghe tiết tấu tìm đồ vật, Hát theo hình vẽ.

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề

1. Tạo hình

- Hoạt động học

+ Vẽ phương tiện giao thông

+ Vẽ biển báo giao thông

+ Gấp máy bay

2. Âm nhạc

-Dạy hát: Em đi qua ngã tư đường phố,

- HĐC: Làm quen bài:, Đi đương em nhớ

+ Dạy vận động: Vỗ tay theo tiết tấu nhanh bài “Em đi chơi thuyền”

+ Nghe hát: Trống cơm, Anh phi công ơi

+ TCÂN: Nghe tiết tấu tìm đồ vật, Hát theo hình vẽ.

+ Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề.

 

 

 

V. PHÁT TIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

- Biết sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn (CS 45).

 

 

- Biết đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS 55).

 

 

- Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình(CS118).

- Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau (CS119).

 

- Nhận biết một số hành vi « Đúng- sai » (7)

- Giúp đỡ khi thấy bạn hay người khác cần sự giúp đỡ.

 

 

-Tìm sự hổ trợ của người khác.

- Tìm cách trình bày để người khác giúp đỡ.

 

- Cách thực hiện nhiệm vụ khác so với người khác.

-  Khởi xướng và đề nghị bạn tham gia vào trò chơi mới.

 

 

- Nhận biết một số hành vi « Đúng- sai ».

- Trò chuyện

+ Giúp đỡ những người già khi đi qua đường, ngồi trên xe máy, tham gia giao thông.

+ Các tình huống khi gặp khó khăn phải gọi người giúp đỡ.

 

 

+ Về sự hợp tác và cùng nhau thực hiện nhiệm vụ.

-HĐC: Tổ chức cho trẻ thực hiện một số nhiệm vụ như: Trực nhật, lau chùi bàn ghế, lấy đồ dùng hay giúp đỡ bạn trong học tập…

-Nhận biết một số hành vi « Đúng- sai » : Đu sau xe, ngồi xe máy không đội mũ bảo hiểm, vượt đèn đỏ

 

 

Nước - HTTN

(4 tuần)

Từ 30/3- 17/4/2015)

 

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng – Sức khỏe

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (CS 25).

 

 

- Biết lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết  và biết ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết (1)

 

- Biết lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người (3)

2. Phát triển vận động

- Thực hiện được các vận động: đi và đập bắt bóng, nhảy lò cò (4)

 

- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0.25m x 0.35m) (CS11)

- Biết chơi các trò chơi vận động và trò chơi dân gian (5)

 

1. Dinh dưỡng – Sức khỏe

- Kêu cứu, gọi người giúp đỡ hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm.

- Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

- Dạy trẻ lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết

 

- Dạy trẻ ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết

- Dạy trẻ lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

2. Phát triển vận động

- VĐCB

+  Đi và đập bắt bóng.

+ Nhảy lò cò 5 m.

+ Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2x0.2mx0.35).

- TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ, Ném bóng rổ, Trời mưa, Ai nhanh nhất, Chạy tiếp cờ, Mưa to, mưa nhỏ.

- TCDG: Ô ăn quan, Lộn cầu vồng, Kéo co, Cướp cờ  

- Trò chuyện

+ Kêu cứu , gọi người giúp đỡ hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm.

+ Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

+ Lựa chọn trang phục và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết.

+ Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết

+ Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

2. Phát triển vận động

- Hoạt động học

+ Đi và đập bóng.

+ Nhảy lò cò 5 m.

+ Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2x0.2mx0.35)

- TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ, Ném bóng rổ, Trời mưa, Ai nhanh nhất, Chạy tiếp cờ, Mưa to, mưa nhỏ.

- TCDG: Ô ăn quan, Lộn cầu vồng, Kéo co, ,  Cướp cờ  

 

 

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. KPKH

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên (CS 93c).

 

 

 

- Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống (CS 94).

 

- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra (CS 95).

 

Trẻ thích khám phá các sự vật, hiện  tượng xung quanh (CS 113).

 

 

- Biết một số hiện tượng tự nhiên: nước, không khí, ánh sáng, đất, đá, cát sỏi.(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày (CS 114).

- Biết sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng (7)

 

 

2. LQVT

- Biết gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự (CS 109).

 

 

 

- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ (CS 111).

- Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày (CS 110).

- Biết loại một đối tượng không cùng nhóm với đối tượng còn lại(CS115)

1. KPKH

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.

 

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người.

 

 

- Đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống.

 

 

- Một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra: mưa, bão,…

 

-Dạy trẻ thích khám phá các sự vật, hiện  tượng xung quanh

 

 

- Các nguồn nước trong môi trường sống.

 

 

 

 

 

 

 

- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối.

 

- Một số đặc điểm, tính chất của nước.

 

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước, cách bảo vệ nguồn nước.

 

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó đối với đời sống con người, con vật, cây cối.

 

- Một vài đặc điểm của đát đá, cát, sỏi.

- Phát hiện nguyên nhân của một hiện tượng đơn giản.

+Nguyên nhân xảy ra lũ lụt.

+ Hậu quả của lũ lụt, mưa bão

Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng

2. LQVT

- Tên các ngày trong tuần theo thứ tự.

- Các buổi trong ngày

 

 

- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ

- Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai.

 

- Nhận ra sự khác biệt của một đối tượng trong nhóm so với cái khác và giải thích được.

1. KPKH

- Trò chuyện

+ Một số hiện tượng thời tiết thay đối theo mùa

+ Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người theo mùa

+ Một số hiện tượng tự nhiên: Nắng, mưa, sấm chớp, không khí,

+ Đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống.

- HĐH

+ Các mùa trong năm

- HĐNT:

+ Quan sát dự đón hiện tương thời  tiết sắp sảy ra trong ngày

- HĐNT

+ Bầu trời

+ Mây

+ Mặt trời

+ Giọt sương trên lá

- Trò chuyện:

+ Các nguồn nước trong môi trường sống: Nước ao, hồ, sông, suối…

-HĐNT

+ Hồ nước

+ Nguồn nước máy

+ Nước giếng

- Trò chuyện:  Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối.

-HĐH: Sự kỳ diệu của nước.

 

-Trò chuyện:

+ Nguyên nhân gây ô nhiểm nguồn nước và các bảo vệ nguồn nước sông, suối, giếng, ao, hồ...

+ Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây

-HĐH: Bé biết gì về không khí

- HĐNT:  Quan sát, chơi với cát và sỏi

- HĐC: Chơi: Phát hiện nguyên nhân của một hiện tượng đơn giản, xem 1 số hình ảnh thiên tai

 

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.

2. LQVT

- HĐH: Các ngày trong tuần

 

- Trò chuyện về các buổi trong ngày và hoạt  động của trẻ trong ngày

- HĐH: Nói được ngày trên lốc  lịch và giờ chẳn trên đồng hồ.

- HĐC: Hôm qua, hôm nay, ngày mai.

 

- HĐH: Loại 1 đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại

 

 

III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1. LQVH

- Biết tên câu chuyện,  bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung và đọc diễn cảm một số bài thơ, đồng dao chủ đề động vật.(9)

- Trẻ kể được một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được (CS70).

- Trẻ kể lại được nội dung truyện đã nghe theo trình tự nhất định (CS71).

 

 

 

- Trẻ kể lại câu chuyện quen thuộc theo các cách (CS120).

 

 

 

2. LQCC

- Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt: s,x(10)

1. LQVH

- Bài thơ: Nắng bốn mùa, gió, giọt sương

- Câu chuyện: Giọt nước tí xíu, Nàng tiên bóng đêm, Cô con út của ông mặt trời.

- Dạy trẻ - Kể rõ ràng, mạch lạc, chú ý đến thái độ của người nghe.

 

- Kể lại câu chuyện ngắn dựa vào trí nhớ, lời kể rõ ràng.

 

 

 

- Thay tên hoặc thêm các nhân vật, thời gian, địa điểm diễn ra các sự kiện trong câu chuyện một cách hợp lý.

 

2. LQCC

Nhóm chữ cái s,x

1. LQVH

 - HĐH

+ Dạy thơ: Nắng bốn mùa

+ HĐH: Kể chuyện: Nàng tiên bóng đêm

- HĐC: Làm quen

+ Bài thơ: Gió, Giọt sương

+ Đồng dao: Trời mưa trời gió

+ Câu chuyện, Cô con út của ông mặt trời, Giọt nước tí xíu

+ Tổ chức cho trẻ kể lại 1 sự việc mà trẻ biết

Kể lại chuyện “ Giọt nước tý xíu”

+ Chơi: Bé làm nhà biên kịch

 

 

 

 

2. LQCC

- HĐH: Làm quen chữ cái: s, x

- HĐC: chơi tô nhóm chữ cái  s, x

 

 

 

IV. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

 

1. Tạo hình

- Biết vẽ, xé, dán về chủ đề nước- hiện tượng tự nhiên.(11)

 

 

 

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình (CS 103).

2. GDÂN

- Biết tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung và hát diễn cảm một số bài hát về các hiện tượng thiên nhiên (10)

 

- Hứng thú nghe các bài hát, các làn điệu dân ca và hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật  (11)

1. Tạo hình

- Vẽ cảnh trời mưa, vẽ trang phục theo mùa,  vẽ theo ý thích.

 

- Xé dán về biển.

 

- Nói ý tưởng khi làm sản phẩm, nêu ý tưởng của bản thân và đặt tên cho sản phẩm.

2. GDÂN

- Bài hát: Cháu vẽ ông mặt trời, Cho tôi đi làm mưa với, Nắng sớm

 

 

 

- Nghe hát: Ánh trăng hòa bình, Trời nắng, trời mưa.

+ Trò chơi âm nhạc: Nghe tiết tấu tìm đồ vật, Ai nhanh nhất.

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề

1. Tạo hình

- HĐH

+ Vẽ cảnh trời mưa

+ Vẽ trang phục theo mùa

+ Xé dán về biển

+ Vẽ theo ý thích

Cho trẻ nói ý tưởng khi làm sản phẩm, nêu ý tưởng của bản thân và đặt tên cho sản phẩm

2. GDÂN

- HĐH

+ Dạy hát: Cho tôi đi làm mưa với

- HĐC: Làm quen bài hát “Nắng sớm”, Cháu vẽ ông mặt trời

- Nghe hát: Ánh trăng hòa bình, Trời nắng, trời mưa

- Trò chơi âm nhạc: Nghe tiết tấu tìm đồ vật, Ai nhanh nhất.

- Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề

 

 

 

V. PHÁT TIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân (CS 34).

 

- Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác (CS53).

 

 

- Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường (CS 56).

 

 

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (CS 57).

-  Mạnh dạn khi đưa tay phát biểu.

- Nói và trả lời một cách lưu loát.

 

- Ảnh hưởng hành động của mình đến tình cảm và hành động của người khác.

 

- Hành vi đúng, sai của mọi người trong ứng xử với môi trường xung quanh.

 

 

- Ảnh hưởng của môi trường với sức khỏe

-  Giữ vệ sinh chung.

 

- Sử dụng tiết kiệm điện, nước.

- Trò chuyện, khuyến khích trẻ mạnh dạn giơ tay phát biểu

- HĐC: Chơi: Ai giỏi nhất

- Trò chuyện

+ Việc làm ảnh hưởng hành động của mình đến tình cảm và hành động của người khác

+Về hành vi đúng, sai của mọi người trong ứng xử với môi trường xung quanh.

-HĐC: Chọn hành vi đúng

- Trò chuyện:

+ Ảnh hưởng của môi trường với sức khỏe

+ Giữ vệ sinh chung

- HĐC

+  Hướng dẫn sử dụng tiết kiệm điện, nước

 

 

Quê hương- Đất nước- Bác Hồ- trường tiểu học

(4 tuần) Từ ngày 20/4- 15/5/2015)

 

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Biết các món ăn đặc sản của Ninh Hòa (1)

 

- Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc (CS 26).

 

 

 

 

 

 

- Biết tập luyện một số thói quen tốt và giữ gìn sức khỏe (2)

 

2. Phát triển vận động

 

- Thực hiện được vận động bò chui qua ống (3)

- Trẻ thực hiện được ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m (CS3).

 

- Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu (CS 9).

- Biết chơi các trò chơi vận động và trò chơi dân gian (4)

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Các món ăn đặc sản của Ninh Hòa

 

 

- Tác hại của khói thuốc khi hít phải.

- Không đồng tình với người hút thuốc.

 

 

 

 

 

 

- Dạy trẻ tập luyện một số thói quen tốt và giữ gìn sức khỏe

 

2. Phát triển vận động

- Vận động cơ bản:

Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m

 

- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m.

- Ném trúng đích bằng 2 tay( đích đứng)

- Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

 

- TCVĐ: Chuyền bóng, kẹp bóng, chạy tiếp sức, Đổ nước vào chai, Chạy tiếp cờ

- TCDG: Lộn cầu vồng, bỏ khăn, ô ăn quan, nu na nu nống.

1. Dinh dưỡng sức khỏe

- Trò chuyện

+ Các món ăn đặc sản của Ninh Hòa

+  Trò chuyện và cho trẻ xem một số hình ảnh về  về một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngủi phải khói thuốc lá : gây ung thư phổi, tim, gan...

+ Để trẻ tránh những nơi có khói thuốc, thể hiện thái độ không đồng tình với người hút thuốc lá bằng lời nói hành động

-HĐC: Xem các hình ảnh về một số thói quen tốt giữ gìn sức khỏe

 

2. Phát triển vận động

- HĐH:

+  Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m

+ Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4 m.

+ Ném trúng đích bằng 2  tay (đích thẳng đứng)

+ Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

 

- TCVĐ: Chuyền bóng, kẹp bóng, chạy tiếp sức, Đổ nước vào chai, Chạy tiếp cờ

- TCDG: Lộn cầu vồng, bỏ khăn, ô ăn quan, nu na nu nống.

 

 

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. KPXH

- Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống (CS 97).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Trẻ nói được một số thông tin về Bác Hồ (5)

 

 

 

- Biết tên gọi của đất nước, tên Thủ Đô, quốc kỳ (6)

- Trẻ biết một số đặc điểm nổi bật của trường tiểu học (7)

 

 

 

 

2. LQVT

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 (CS 104).

- Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm (CS 105).

1.KPXH

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dạy trẻ tìm hiểu về Bác Hồ: ngày sinh nhật, nơi Bác yên nghĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dạy trẻ tên gọi của đất nước, tên Thủ Đô, quốc kỳ

- Đặc điểm nổi bật của trường tiểu học (7)

 

 

 

 

2.LQVT

- Nhận biết số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.

- So sánh mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 10.

- Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm.

1. KPXH

- Trò chuyện

+ Tên gọi, đặc điểm một số địa điểm công cộng: Chợ, trạm y tế, UB xã, bưu điện...

- HĐC: 

+ Du lịch qua màn ảnh nhỏ các khu du lịch trong tỉnh : tháp bà Ponaga ; hòn chồng, Dốc Lếch, biển Nha Trang.

+ Xem phim về một số lễ hội: Lễ hội cầu ngư, lễ hội đình làng....; sự kiện ngày 30/4...

- HĐNT

+ Quan sát: con đường làng, Cánh đồng lúa

 - Thăm quan: UBNN xã, Trạm y tế, Đình làng.

- HĐH

+ Quê hương em

-Trò chuyện

+  Bác Hồ vị lãnh tụ cuả dân tộc Việt Nam.

+ Ngày sinh nhật Bác

+ Nơi yên nghỉ của Bác ở Quảng trường Ba Đình Hà Nội.

- HĐC: Tổ chức ngày hội về thủ đô viếng Bác

-HĐH Bác Hồ kính yêu

- HĐNT: Quan sát 

+ Lá cờ tổ quốc

+ Tham quan trường tiểu học

- HĐH: Trường Tiểu học

- Trò chuyện:Tên trường và địa chỉ của của một số khu vực “ Trường Tiểu học”

- HĐNT: Tham quan trường tiểu học

2. LQVT

HĐH

- Đếm đến 10. Nhận biết các số trong phạm vi 10. Nhận biết số 10.

- Nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 10.

- Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm.

 

 

II. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1. LQVH

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ dành cho lứa tuổi của trẻ (CS 64).

 

 

 

 

 

 

 

 

- Biết sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp (CS67)

2. LQCC

 - Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới (CS90).

- Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình (CS89).

- Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái (CS88).

 

 

- Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt (CS 91).

 

1. LQVH

- Bài thơ: Nha Trang, Ảnh Bác, Trăng ơi từ đâu đến.

- Câu chuyện: Sự tích Hồ gươm, Sự tích tháp bà Ponaga, Thỏ con đi học, Niềm vui bất ngờ.

 

 

 

 

 

 

- Dạy trẻ sử dụng các lọai câu trong giao tiếp với người khác

2. LQCC

- Bắt đầu viết từ trái sang phải, xuống dòng cũng từ trái sang phải.

 

- Sao chép lại tên của bản thân.

 

- Cầm bút ngồi đúng cách.

- Sao chép các từ theo trật tự cố định.

 

 

- Nhóm chữ v,r.

1. LQVH

- Dạy thơ

+ Nha Trang,

+ Ảnh Bác,

- HĐC:Làm quen bài thơ: Trăng ơi từ đâu đến, Em thích được vẽ

- Kể chuyện

+ Sự tích Hồ gươm

+ Thỏ con đi học

-HĐC; Làm quen câu chuyện: Sự tích tháp bà Ponaga, Niềm vui bất ngờ.

- HĐC: Bé làm phóng viên nhí

 

2. LQCC

- HĐC:

+Viết thư cho bạn

 

+ Sao chép lại tên của bản thân

 

+ Sao chép tự chữ cái

- HĐC

Tổ chức cho trẻ “Đón tiếp những người khách đến thăm trường”.

- HĐH: Làm quen nhóm chữ  v, r.

- HĐC:Trò chơi với nhóm chữ v,r

 

 

IV. PHÁT TRIỂN THẪM MĨ

 

* GDÂN

 

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS 99).

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em (CS 100).

 

 

- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (CS 101).

 

 

 

 

 

 

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát (CS117)

2. Tạo hình

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

 

* GDÂN

 

- Bài hát: Quê hương, Ngày đầu tiên đi học, Trái đất này là của chúng mình.

- Bài hát: Quê hương tươi đẹp, Múa với bạn Tây Nguyên, Nhớ giọng hát Bác Hồ, Trường em, Nhớ ơn Bác, Tạm biệt búp bê.

- Vận động múa minh họa bài: Em mơ gặp Bác Hồ.

- Dạy vận động: Trường em, Trường chúng cháu là trường Mầm Non.

 

 

 

 

 

- Thay một hoặc một cụm từ của bài hát, thay tên mới cho câu chuyện, bài hát

2. Tạo hình

- Vẽ miền núi, vẽ trường tiểu học, vẽ đồ dùng học tập.

 

- Trang trí khung ảnh Bác Hồ.

* GDÂN

HĐH

-  Nghe hát: Quê hương, Ngày đầu tiên đi học, Trái đất này là của chúng mình

- Dạy hát: Quê hương tươi đẹp, Nhớ giọng Bác Hồ.

- HĐC: Làm quen bài hát: Nhớ ơn Bác, Tạm biệt búp bê.

-HĐH:

+ Dạy múa minh họa: Em mơ gặp Bác Hồ.

+ Dạy vận động: Trường em, Trường chúng cháu là trường Mầm Non.

+ Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề

+ Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất, Tiếng hát ở đâu.

-HĐC: Hướng dẫn trẻ đặt lời mới cho bài hát “Tạm biệt búp bê”.

 

2. Tạo hình

- HĐH

+ Vẽ miền núi

+ Vẽ Trường tiểu học.

+ Vẽ đồ dùng học tập học sinh lớp 1

+ Trang trí khung ảnh Bác Hồ.

 

 

V. PHÁT TIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

- Biết yêu mến, tự hào về quê hương, đất nước (8)

 

- Biết kính yêu Bác Hồ (9)

- Biết trao đổi ý kiến của mình với các bạn

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên (CS46).

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn (Cs54).

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động (CS47)

- Biết chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn (CS51)

- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn (CS 60).

- Yêu mến, tự hào về quê hương, đất nước

 

- Kính yêu Bác Hồ

- Trao đổi ý kiến của mình với các bạn

- Thích và hay chơi theo nhóm bạn.

 

- Thực hiện các qui tắc trong sinh hoạt hàng ngày: xưng hô, chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Chờ đến lượt khi tham gia vào hoạt động.

- Chấp hành vui vẻ, chịu sự phân công của người điều hành.

- Ý kiến về sự không công bằng giữa các bạn.

- Trò chuyện

+ Yêu mến, tự hào về quê hương, đất nước

+ Kính yêu Bác Hồ

+ Trao đổi ý kiến của mình với các bạn

+ Thích và hay chơi theo nhóm bạn.

+ Các qui tắc trong sinh hoạt hàng ngày: xưng hô, chào hỏi lễ phép với người lớn.

+ Chờ đến lượt khi tham gia vào hoạt động.

-HĐC: Làm theo yêu cầu

 

+ Về những  ý kiến về sự không công bằng giữa các bạn.

 

 

 

Comments