Kế hoạch giáo dục trẻ 5 - 6 tuổi năm học 2012 - 2013

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng sức khỏe

Kể tên một số món ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày( CS19)

- Một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm.

- Một số thao tác đơn giản trong chế biến món ăn, thức uống.

- Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe(CS20)

- Sự liên quan giưã ăn uống với bệnh tật(ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…).

- Một số biểu hiện kho ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh.

Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.(CS 15)

- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

Tự rửa mặt và chải răng hàng ngày.(CS16)

- Chải răng, rửa mặt, lau mặt và có thói quen đánh răng, rửa mặt sau khi ăn.

Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp(CS 17).

- Một số thói quen tốt khi giữ gìn sức khỏe và hành vi lịch sự.

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, giữ gìn đồ dùng vệ sinh đúng cách.

- Ích lơi của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng(CS 18)

- Chải tóc khi tóc rối.

- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm(CS21)

- Một số đồ vật gây  nguy hiểm.

- Tác hại khi tiếp xúc một số đồ vật gây nguy hiểm.

 Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm( CS22)

- Những hành động nguy hiểm, những việc làm  không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

- Tác hại của một số việc làm gây nguy hiểm.

Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm.(CS 23).

 

- Dạy trẻ phân biệt biệt nơi bẩn, nơi sạch; phân biệt nơi nguy hiểm, không an toàn.

- Chơi nơi sạch và an toàn.

Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép.(CS 24)

- Nhận ra người lạ mặt, không đi theo; không nhận quà khi người thân chưa cho phép.

Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm(CS25)

- Kêu cứu , gọi người giúp đỡ hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm.

- Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

Chỉ số 26. Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc(CS 26)

- Tác hại của thuốc lá khi hút, hít phải.

- Dạy trẻ tỏ tdhái độ không đồng tình với người hút thuốc lá.

 

2. Phát triển vận động

Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hệ hô hấp

 

- ĐT Hô hấp: Hít vào, thở ra.

- ĐT tay:

+ Đưa 2 tay lên cao  ra phía trước, sang 2 bên.

+ Đưa 2 tay ra phía trước, ra sau.

+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay.

+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phiá trước, ra sau.

+ Luân phiên từng tay đưa lên cao

- ĐT lưng, bụng, lườn:

+ Đứng cúi về trước.

+ Đứng quay người sang 2 bên.

+ Nghiêng người sang 2 bên.

+ Cúi về trước, ngửa ra sau.

+ Quay người sang 2 bên

- ĐT chân:

+ Khuỵu gối

+ Bật, đưa chân sang ngang.

+ Đưa chân ra các phía.

+ Nâng cao chân, gập gối.

+ Bật về các phía ( Trước- sau- phải- trái)

Tập luyện các kĩ năng VĐCB và PT các tố chất trong vận động

Bật xa tối thiểu 50cm.(CS1)

- Bật liên tục vào vòng.

- Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.

- Bật xa 50 cm.

- Bật qua vật  cản 15cm.

- Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.

Nhảy xuống từ độ cao 40 cm(CS2)

- Nhảy từ độ cao 40 cm.

Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu(CS9)

- Nhảy lò cò 5 m

- Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m).(CS11)

 

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục

- Đi nối bàn chân lùi

- Đi nối bàn chân tiến

- Đi bằng mép ngoài bàn chân

- Đi trên dây

- Đi trên ván kê dốc

- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

- Đi theo hướng dích dắc.

- Đi khụy gối.

Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây.(CS12)

 

- Chạy 18m trong khoảng 5-7 giây.

-  Chạy chậm 100-120m

- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

 

 Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.(CS 13)

 

- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.

Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất.(CS4)

 

 

- Thực hiện được vận động bò.

 

 

- Trèo lên, xuống thang có độ cao1,5mét( so mặt đất)

- Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế dài 1,5x30cm

 

 

- Bò dích dắc qua 7 điểm.

- Bò chui qua ống dài 1,5 x 0,6 m.

- Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5m.

 

Đập và bắt được bóng bằng 2 tay.( CS10)

 

- Đập và bắt bóng được bằng 2 tay

- Tung và bắt bóng tại chổ.

- Đập và bắt bóng tại chổ.

- Đi và đập bắt bóng.

Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4 m.(CS3)

 

 

- Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa

4 m.

- Ném xa bằng 1 tay.

- Ném xa bằng 2 tay.

- Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay.

 

- Thực hiện được vận động tung, chuyền,bắt.

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân

Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.(CS14)

- Tập trung chú ý khi tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.

Tự mặc, cởi quần áo.( CS5)

- Cài, cởi cúc, kéo khóa.

- Cởi, mặc quần áo đúng cách

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

1. Khám phá khoa học

Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung.(CS 92)

- Phân loại cây, hoa quả,con vật theo 2-3 dấu hiệu

- Sử dụng từ khái quát để gọi tên nhóm con vật, cây cối đó.

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả, rau.

- So sánh sự khác và giống nhau của một số con vật, cây,hoa, quả.

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu.

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.

- Chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.

 

 

 Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên. CS93)

- Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của 1 số loại cây, con vật.

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.

 Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống.( CS94)

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.

Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.(CS95)

- Một số hiện tượng thiên nhiên đơn giản sắp xãy ra.

 

Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh( CS113)

 

- Các nguồn nước trong môi trường sống

- Ích lợi của nước với đời sống con người và cây cối, con vật.

- Một số đặc điểm, tính chất của nước.

- Một số đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

- Tiết kiệm nước

- Ích lợi của nước với đời sống con người và cây cối, con vật.

Giải thích được mối quan hệ, nguyên nhân-  kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.(CS114)

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước. Cách bảo vệ nguồn nước

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó đối với cuộc sống  con vật và cây cối.

Phân loại một số đồ dùng, đồ chơi theo chất liệu và công dụng. (CS96)

 

 

 

 

 

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- So sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng, đồ chơi, sự đa dạng của chúng.

- Phân loại  đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu.

- Biết một số phương tiện giao thông và một số qui định khi tham gia giao thông.

- Tên, đặc điểm công dụng, nơi hoạt động của một số phương tiện giao thông.

- Phân loại theo 2-3 dấu hiệu

- Tên gọi, ý nghĩa của biển báo giao thông  quen thuộc.

- Một số qui định khi tham gia giao thông.

- Một số luật giao thông đơn giản.

Hay đặt câu hỏi.( CS112)

Đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ thông tin của một sự vật, sự việc hay người nào đó.

Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau.(CS119)

 

- Khởi xướng và đề nghị bạn tham gia vào trò chơi mới.

- Xây dựng các công trình khác nhau từ khối xây dưng.

- Vận động minh họa khác hợp lý nhưng khác với hướng dẫn của cô.

 

2. Làm quen với toán

Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.(CS104)

- Đếm, nói dúng số lượng ít nhất đến 10.

- Đọc các chữ số từ 1-9 và chữ số 0.

- Chọn thể số tương ứng với số lượng đã đếm được.

Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm. (CS 105)

 - Tách 1 nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau  và so sánh số lượng của các nhóm.

- Gộp các nhóm đối tượng và đếm.

- Nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày.

- Ghép những cặp đối tượng có mối liên quan

Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo.

(CS 106)

 

 

- Đo độ dài của một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.

- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu.(CS107)

 

- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối trụ; khối vuông và khối chữ nhật và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.

- Chắp ghép các hình hình học để tạo ra các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.

 

Xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái)) ủa một vật so với một vật khácCS108)

                    

- Xác định vị trí của đồ vật ( Phía trước- phái sau; phía trên- phái dưới; phía phải- phía trái; phía trong – phía ngoài) so với bản thân trẻ, so với bạn khác và so với 1 vật nào đó làm chuẩn.

Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự.(CS109)

- Gọi tên các ngày( thứ ) trong tuần.

Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày.(CS110)

- Dạy trẻ phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện trong ngày.

Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ(CS111)

Nói ích lợi đồng hồ  và lịch, đọc này, giờ chẵn trên đồng hồ.

Hay đặt câu hỏi.( CS112)

Đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ thông tin của một sự vật, sự việc hay người nào đó.

Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại (CS115).

 

- Nhận ra sự khác biệt những đối tượng không cùng nhóm với những đối tượng còn lại.

- Giải thích đúng khi loại bỏ đối tượng khác biệt đó.

Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo qui tắc. (CS 116)

 

- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và xếp theo qui tắc.

- Tạo ra qui tắc sắp xếp.

 

3. Khám phá xã hội

Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình (CS27)

 

 

 

 

 

 

Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.(CS28)

- Họ, tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình.

- Các thành viên trong gia đình, nghề nhiệp của bố mẹ; sở thích của các thành vên trong gia đình,quy mô gia đình (Gia đình nhỏ- Gia đình lớn) nhu cầu của gia đình địa chỉ, số điện thoại của gia đình.

- Đặc điểm, sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.

Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân.(CS29)

- Khả năng và sở thích riêng của bản thân.

Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống.(CS97)

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích , danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội , sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước.

Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống.

(CS98)

Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

1. Nghe, nói

Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

 

 - Những cảm xúc của người khác qua cử chỉ, điệu bộ, lời nói

- Cảm xúc vui, buồn, tức giận, sợ hãi của mình qua ngữ điệu lơì nói.

Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động. CS62)

- Dạy trẻ thực hiện các chỉ dẫn liên quan 2-3 hành động liên quan, liên tiếp.

Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

- Dạy trẻ hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.

Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

- Dạy trẻ hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.

Nói rõ ràng.(CS65)

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu và phụ âm cuối giống nhau và các thanh điệu.

Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.(CS66)

- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.

Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

 

- Sử dụng đa dạng các loại câu: câu đơn, câu phức, câu khẳng định, phủ định, nghi vấn, mệnh lệnh, phù hợp với ngữ cách dể diễn đạt trong giao tiếp với người khác.

Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân. (CS68)

- Bày tỏ tình cảm. nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau..

Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

- Trao đổi bằng lời nói để thống nhất các đề xuất trong cuộc chơi với bạn.

Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS70)

 

- Kể rõ ràng, mạch lạc theo trình tự lôjch nhất định về một sự việc, hiện tượng mà trẻ biết hoặc nhìn thấy để người khác hiểu được.

Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.(CS71)

- Dạy trẻ kế lại câu chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.

Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72)

 

- Khởi xướng cuộc trò chuyện Bắt chuyện với người lớn và bạn bè theo nhiều cách khác nhau.

Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

- Giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.

Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp.(CS74)

 

-  Lắng nghe người khác nói, nhìn vào mắt người nói và trả lời câu hỏi, đáp lại bằng cử chỉ điệu bộ, nét mặt để người nói biết rằng mình đã hiểu hay chưa hiểu điều họ nói.

Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện. (CS75)

- Giơ tay khi muốn nói,tôn trọng người nói, không nói chen khi người khác đang nói.

Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

- Đặt câu hỏi để hỏi lại.

- Biểu hiện qua cử chỉ,điệu bộ, nét mặt, để làm rõ một thông tin khi nghe mà không hiểu.

Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

- Một số từ dùng để chào hỏi lễ phép như: “xin phép”, “cảm ơn”, “tạm biệt”, “xin chào” phù hợp với tình huống.

Kể lại câu chuyện quen thuộc theo các cách.(CS120)

- Thay tên hoặc thêm các nhân vật, hành động, thơì gian, địa điểm diễn ra sự kiện trong câu chuyện một cách hợp lý không làm mất ý nghĩa của câu chuyện quen thuộc đã được nghe nhiều lần.

Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Hành vi văn minh, lịch sự trong giao tiếp.

.

2. Làm quen với đọc, viết

Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Đọc những chữ cái đã biết ở sách, truyện…môi trường xung quanh.

Thể hiện sự thích thú với sách.(CS80)

- Cầm, xem, đọc khi thấy sách.

Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.(CS81)

           

- Giữ gìn, bảo vệ sách.

- Cất sách đúng nơi qui định.

Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.(CS82)

- Một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống( Nhà vệ sinh, lối đi, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

Có một số hành vi như người đọc sách.(CS83)

- Cầm sách đúng chiều, mở sách xem tranh và đọc  từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

“Đọc” theo truyện tranh đã biết.(CS84)

 

 

- Đoán nghĩa của từ và nội dung câu chuyện, dựa vào tranh minh họa, chữ cái và kinh nghiệm bản thân

- Kể lại truyện theo sách, truyện đã được nghe.

Biết kể chuyện theo tranh.(CS85)

- Sắp xếp trình tự bộ tranh liên hoàn.(4-5 tranh) có nội dung gần gũi, rõ ràng, gần gũi và phù hợp với nhận thức của trẻ.

- Nhìn vào tranh vẽ trong sách có thể nói được nội dung mà tranh minh họa.

Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói.(CS86)

- Chữ viết có thể đọc, viết, con người sử dụng chữ viết với các mục đích khác nhau.

Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS87)

- Dùng kí hiệu, hình vẽ thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ của bản thân.

Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái.(CS88)

 

- Sao chép  các từ, chữ cái theo trật tự.

Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

- Viết tên của mình dưới tranh vẽ.

Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới(CS90)

- Khi “viếtbắt đầu từ trái qua phải,  xuống  dòng khi hết dòng của trang vở và cũng bắt đầu dòng mới từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, mắt nhìn theo nét viết.

Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91)

- Dạy trẻ nhận dạng được các chữ cái viết thường hoặc viết hoa và phát ấm đúng các chữ cái đó.

IV. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

 

1. Âm nhạc

Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc(CS99)

- Nghe các thể loại âm nhạc khác nhau, nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc.

 

Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.(CS100)

 

- Dạy trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm, phù hợp với sắc thái , tình cảm của bài hát.

Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc. (CS101).

- Vận động nhịp nhàng  theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhạc, theo tiết tấu.

Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản.(CS102)

 

- Các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Các kĩ năng cắt, xé, dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

Tô màu không chờm  ra ngoài các đường viền  hình vẽ.(CS6)

- Cầm bút đúng cách, tô màu đều, không chờm ra ngoài.

Cắt theo đường viền, thẳng và cong của các hình đơn giản(CS7)

- Cắt lượn cắt rời các hình không bị rách.

- Đường cắt lượn sát theo nét vẽ.

Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

- Thể hiện  ý tưởng  của mình trong sản phẩm tạo hình và nói được ý tưởng đó.

V. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI

Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.

(CS28)

- Nhận ra một số hành vi cần có của bạn trai, bạn gái

- Có các hành vi ứng xử phù hợp với giới tính.

Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân. (CS29)

- Nói khả năng và sở thích  riêng của bản thân.

 

Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân(CS30)

- Chủ động nêu ý kiến trong việc lựa chọn trò chơi, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân và cố gắn thuyết phục bạn về những đề xuất của mình.

Cố gắng thực hiện công việc đến cùng.(CS31)

 

- Nhận công việc được giao mà không lưỡng lự hoặc tìm cáh từ chối,

- Tự giác hoàn thành công việc được giao.

Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc.(CS32)

- Phấn khởi, trân trọng, ngắm nghía sản phẩm của mình làm ra

- Cất sản phẩm cẩn thận.

Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày. (CS33)

- Làm một số công việc tự phục vụ hàng ngày và nhắc các bạn cùng tham gia.

Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.(CS34)

- Mạnh dạn khi đưa tay phát biểu

- Nói và trả lời một cách lưu loát

Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác. (CS35)

- Nói được trạng thái cảm xúc của người khác qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ.

Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt.(CS36)

- Trạng thái cảm xúc vui buồn…phù hợp với tình huống qua lời nói, cử chỉ, nét mặt.

Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.(CS37)

- Tâm trạng của bạn bè, người thân

- An ủi bạn bè khi bạn ốm.

- Chúc mừng, động viên, khen ngợi khi bạn vui…

Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp.(CS38)

- Yêu quí cái đẹp, thích thú trước cái đẹp.

- Nhận ra cái đẹp

Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc.
(CS39)

- Tình cảm của trẻ đối với cây cối quen thuộc

- Tham gia tưới cây, nhổ cỏ…

Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh.(CS40)

- Nhận xét và thay đổi  hành vi thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

- Kìm chế những cảm xúc và hành vi tiêu cực. Sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực của bản thân khi giao tiếp với bạn bè, người thân

Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi.
(CS42)

- Hòa đồng, thoải mái và vui vẽ với bạn bè trong khi chơi

Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi.(CS43)

- Chủ động, thoải mái, tự tin khi giao tiếp với bạn bè và người lớn gần gũi.

Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi(CS44)

- Chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi.

Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Giúp đỡ khi thấy bạn hay người khác cần sự giúp đỡ.

Có nhóm bạn chơi thường xuyên.(CS46)

- Chơi cùng nhóm và có bạn thân cùng chơi với nhau  

Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động. (CS47)

- Chờ đến lượt, không tranh giành hoặc chen ngang  đồng thời nhắc nhỡ các bạn phai xếp hàng chờ lượt.

Lắng nghe ý kiến của người khác. (CS48)

- Nhìn vào mặt người nói.

- Không cắt ngang lời khi người khác nói.

Trao đổi ý kiến của mình với các bạn.(CS49)

 

- Trình bày, trao đổi với các bạn về ý kiến của mình  tỏ thái độ tôn trọng lẫn nhau khi người khác trình bày.

Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè(CS50)

- Thân thiện đoàn kết với bạn bè, dùng cách giải quyết mâu thuẩn với bạn bè.

Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn.(CS51)

Chấp hành, vui vẽ chịu sự phân công  của người điều hành.

Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác(CS52)

- Chủ động bắt tay vào công việc cùng làm.

- Phối hợp cùng bạn thực hiện công việc vui vẽ không xãy ra mâu thuẩn.

Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác.(CS53)

- Ảnh hưởng hành động của mình đến tình cảm và hành động của người khác.

Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn(Cs54)

- Qui tắc trong sinh hoạt hàng ngày: Chào hỏi…nói lời cảm ơn khi được giúp đỡ, xin lỗi khi có hành vi không phù hợp gây ảnh hưởng đến người khác.

Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết.(CS55)

-Tìm sự hổ trợ của người khác.

- Tìm cách trình bày để người khác giúp đỡ

Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Hành vi đúng, sai của mọi người trong ứng xử với môi trường xung quanh.

- Ảnh hưởng của môi trường với sức khỏe.

Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày(CS57)

- Giữ vệ sinh chung

- Sử dụng tiết kiệm điện, nước.

- Chăm sóc cây trồng, bảo vệ vật nuôi.

Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân.(CS58)

- khả năng và sở thích của bạn bè và người thân.

Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình. (C59)

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác và mình.

- Tôn trọng mọi người, không giễu cợt người khác và hòa đồng với bạn bè.

 

Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

(CS60)

- Y kiến về sự không công bằng giữa các bạn.

- Công bằng với bạn bè khi chơi.