Kế hoạch giáo dục 4-5 tuổi 2012-2013

MỤC TIÊU

NỘI DUNG DẠY TRẺ

I- PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 1- Dinh dưỡng sức khỏe

- Nhận biết một số món ăn thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe .

 

 

 

- Biết làm quen một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.

 

- Biết lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

 

- Nhận biết một số trang phục phù hợp với thời tiết.

 

 

- Nhận biết  một số biểu hiện khi ốm.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm , những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

- Biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

 

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hệ hô hấp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thực hiện được các kỹ năng vận động cơ bản  và phát triển các tố chất vân động: Đi, chạy; Bò, trườn, trèo; Ném, tung, bắt; Bật, nhảy.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thực hiện được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ.

 II-  PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

- Biết  các bộ phận của cơ thể con người.

 

- Biết một số đồ dùng , đồ chơi.

- Biết một số phương tiện giao thông quen thuộc.

 

- Biết đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa quả quen thuộc.

 

 

 

 

- Nhận biết các hiện tượng  thời tiết, mùa.

 

- Biết ngày và đêm.

- Biết một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày, và ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây.

 

- Biết một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày.

- Biết một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

 

 

- Biết  tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm.

 

 

 

 

 

- Biết xếp tương ứng 1-1.

- Biết so sánh sắp xếp theo qui tắc.

 

- Nhận biết, gọi tên các hình .

 

 

 

- Nhận biết phía trước – phía sau; phía trên- phía dưới; tay phải – tay trái của bản thân.

- Biết nói về bản thân, gia đình, trường mầm non.

 

-   Biết một số nghề phổ biến.

-   Biết danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của địa phương.

 
III- PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

- Nghe các từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm, từ khái quát.

 

- Nghe lời nói trong giao tiếp hằng ngày.

 

- Nghe kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.

 

 

- Biết phát âm rõ ràng, biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu của bản thân bằng các câu đơn , câu mở rộng.

- Biết trả lời và đặt câu hỏi.

 

- Biết sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép và thể hiện sắc thái, điệu bộ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.

- Biết đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.  

- Biết kể lại truyện, kể lại sự việc đã được nghe có sự giúp đỡ.

 

 

 

- Biết một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống .

 

- Biết cầm, mở, xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

- Biết giữ gìn sách.

 

 

IV-  PHÁT TRIỂN THẨM MỸ:

- Biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật.

 

- Biết một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc. và hoạt động tạo hình.

 

 

 

 

 

 

 

- Biết một số kỹ năng trong hoạt động  tạo hình.

 

 

 

- Biết nhận xét sản phẩm tạo hình.

 

 

V- PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI

 

- Biết tên, tuổi, giới tính và những điều bé thích, không thích.

- Nhận biết và thể hiện  cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tượng xung quanh.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Biết một số hành vi và qui tắc ứng xử xã hội.

 

 

 

 

 

- Biết quan tâm đến môi trường

 

 

 

I- PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

1- Dinh dưỡng sức khỏe

- Một số  thực phẩm và món ăn quen thuộc.

- Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

- Sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( tiêu chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì,…)

- Dạy trẻ làm quen với cách đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.

- Sử dụng một số đồ dùng trong ăn uống.

- Một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

- Một số trang phục phù hợp với thời tiết, ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết đối với sức khỏe, bước đầu tập mặc quần áo.

- Một số biểu hiện khi ốm

- Những hành động nguy hiểm , những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

 - Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

2- Phát triển vận động

- Các động tác phát triển các nhóm cơ và hệ hô hấp:

* Hô hấp: hít vào, thở ra.

* Tay

+ Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên

+ Hai tay đưa sang ngang, đưa lên cao.

+ Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.

+ Hai tay đánh chéo nhau về phía trước và ra sau.

+ Từng tay đưa lên cao, hai tay dang ngang.

* Lưng, bụng, lườn

+ Đứng cúi người về phía trước, ngữa người ra sau.

+ Cúi người về phía trước.

+ Đứng quay sang trái, sang phải.

+ Nghiêng người sang trái, sang phải.

+ Đứng nghiêng người sang bên, kết hợp tay đưa cao hoặc đặt sau gáy.

* Chân:

+ Đứng, khụy gối.

+ Bật tách- chụm chân tại chổ.

+ Từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang.

+ Bật lên trước, lùi lail, sang bên.

+ Đứng nâng cao chân, gập gối.

- Dạy trẻ tập luyện các kĩ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất vân động:

* Đi và chạy

+ Đi kiễng gót.

+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

+ Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

+   Đi trong trường hẹp.

* Bò, trườn, trèo

+ Bò trườn theo đường thẳng, dích dắc

+  Bò chui qua cổng

+  Trườn về phía trước.

+ Bước lên bục cao (cao 30cm).

* Tung, ném, bắt

+ Lăn, đập, bắt bóng với cô.

+ Ném xa bằng 1 tay.

+ Ném trúng đích bằng 1 tay.

+ Chuyền, bắt bóng 2 bên theo hàng ngang hàng dọc

* Bật, nhảy

+ Bật tại chỗ.

+ Bật về phía trước.

+ Bật xa 20- 25cm.

- Dạy trẻ thực hiện các cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay -mắt và sử dụng một số đồ dùng dụng cụ:

+ Gập, đan các  ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cuộn cổ tay.

+  Đan tết.

+ Xếp chồng các hình khối khác nhau.

+ Xé, dán giấy .

+ Sử dụng kéo, bút.

+ Tô vẽ ngệch ngoạc. 

+ Cài, cởi cúc.

 II-  PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

1- Khám phá khoa học:

- Chức năng các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ chơi.

- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.

- Đặc điểm và  ích lợi của con vật,cây, hoa, quả quen thuộc.

- Mối liên hệ đơn giản giữa cây cối, con vật quen thuộc với môi trường sống của chúng.

- Chăm sóc, bảo vệ cây, hoa quả, con vật quen thuộc.

- Thời tiết, mùa: Một số hiện tượng nắng , mưa, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng ngày.

- Ích lợi của nước với đời sống con người và cây cối , con vật.

- Một số nguồn ánh  sáng trong sinh hoạt hằng ngày.

-   Dạy trẻ một vài đặc điểm, tính chất của đát, đá, cát, sỏi.

 

2- Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- 1 và nhiều.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.

- So sánh 2 đối tượng về kích thước.

- Xếp xen kẽ.

- Dạy trẻ nhận biết, gọi tên các hình : hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.

- Sử dụng các hình hình học để chắp, ghép.

- Dạy trẻ xác định, phía trước – phía sau; phía trên- phía dưới; tay phải – tay trái của bản thân.

 

3- Khám phá xã hội

-  Tên ,tuổi, giới tính của bản thân.

- Tên của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình.

- Tên lớp mâu giáo, tên và công việc của cô giáo.

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.

- Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.

III- PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

1- Nghe

- Các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động , hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

- Dạy trẻ làm theo những yêu cầu đơn giản.

- Nội dung các câu đơn, câu mở rộng.

- Nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi.

 

2- Nói:

- Phát âm các tiếng của tiếng Việt.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu của bản thân bằng các câu đơn , câu mở rộng.

- Trả lời và đặt câu hỏi: “Ai?”; “ Cái gì?”; “Ỏ đâu?”;” Khi nào?”

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

- Dạy trẻ nói và thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh.

- Đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hò vè.

- Kể lại truyện đã được nghe, mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

 - Kể lại sự việc.

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.

3- Làm quen với đọc, viết:

- Một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông : đường dành cho người đi bộ,…)

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

 

- Dạy trẻ giữ gìn sách, cầm sách đúng chiều, hướng đọc: từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

IV-  PHÁT TRIỂN THẨM MỸ:

1. Âm nhạc

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gàn gũi và ngắm nhìn vẽ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bán nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ nhịp theo phách, nhịp.

2. Tạo hình

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

- Sử dụng một số kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

- Dạy trẻ nhận xét sản phẩm tạo hình và đặt tên cho sản phẩm của mình.

 

 V- PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI

1- Phát triển tình cảm:

- Tên, tuổi, giới tính.

-  Những điều bé thích, không thích.

- Một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi) qua nét mặt cử chỉ, giọng nói.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động.

- Dạy trẻ kính yêu Bác Hồ.

- Dạy trẻ quan tâm đến di tích lịch sử. cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước.

 

2-Phát triển kĩ năng xã hội

- Một số qui định ở lớp, gia đình và nơi công cộng(để đồ dùng đồ chơi đúng chỗ)

- Cử chỉ, lời nói lễ phép(chào hỏi, cảm ơn).

- Yêu mến bố mẹ, anh, chị, em ruột.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Chờ đến lượt.

- Nhận biết hành vi “đúng”-“sai”, “tốt”- “xấu”

- Tiết kiệm điện, nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

-  Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.